Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khu vực
  2. 2. vùng
  3. 3. quận

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个住宅 环境很安静。
我住在这
Nguồn: Tatoeba.org (ID 441465)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 区

区分
qū fēn

phân biệt

区别
qū bié

sự khác biệt

区域
qū yù

khu vực

城区
chéng qū

khu vực thành phố

小区
xiǎo qū

khu phố

山区
shān qū

khu vực núi

市区
shì qū

trung tâm thành phố

景区
jǐng qū

khu du lịch

灾区
zāi qū

khu vực bị thảm họa

社区
shè qū

cộng đồng

禁区
jìn qū

khu vực cấm

误区
wù qū

sai lầm

郊区
jiāo qū

vùng ngoại ô

开发区
kāi fā qū

khu phát triển

七星区
qī xīng qū

quận Thất Tinh, thành phố Quế Lâm, Quảng Tây

七堵区
qī dǔ qū

Khu Thất Đổ

七里河区
qī lǐ hé qū

Quận Thất Lý Hà

三元区
sān yuán qū

Tam Nguyên khu

三山区
sān shān qū

quận Sanshan

三民区
sān mín qū

quận Tam Dân

三水区
sān shuǐ qū

quận Tam Thủy

三江生态旅游区
sān jiāng shēng tài lǚ yóu qū

Khu du lịch sinh thái Tam Giang

上城区
shàng chéng qū

Thượng Thành

上甘岭区
shàng gān lǐng qū

Thượng Cam Lĩnh khu

上街区
shàng jiē qū

quận Thượng Nhai

下城区
xià chéng qū

quận Hạ Thành

下花园区
xià huā yuán qū

quận Hạ Hoa Nguyên

下关区
xià guān qū

quận Hạ Quan

下陆区
xià lù qū

quận Hạ Lục

不加区别
bù jiā qū bié

không phân biệt

不区分大小写
bù qū fēn dà xiǎo xiě

không phân biệt chữ hoa chữ thường

中区
zhōng qū

khu trung tâm

中原区
zhōng yuán qū

quận Trung Nguyên

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

中山区
zhōng shān qū

quận Trung Sơn

中心区
zhōng xīn qū

khu trung tâm

中正区
zhōng zhèng qū

quận Trung Chính

中站区
zhōng zhàn qū

Trung Trạm khu

中西区
zhōng xī qū

Trung Tây Khu

丹徒区
dān tú qū

quận Đan Đồ, thuộc thành phố Trấn Giang, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

主管教区
zhǔ guǎn jiào qū

giáo phận

九原区
jiǔ yuán qū

quận Cửu Nguyên

九台区
jiǔ tái qū

quận Cửu Đài

九寨沟风景名胜区
jiǔ zhài gōu fēng jǐng míng shèng qū

Khu danh lam thắng cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

九里区
jiǔ lǐ qū

quận Cửu Lý

九龙坡区
jiǔ lóng pō qū

quận Cửu Long Pha

二七区
èr qī qū

Quận Nhị Thất

二道区
èr dào qū

khu Nhị Đạo

二道江区
èr dào jiāng qū

khu Nhị Đạo Giang

于洪区
yú hóng qū

quận Vu Hồng

云城区
yún chéng qū

quận Vân Thành

五营区
wǔ yíng qū

Ngũ Doanh khu

五华区
wǔ huá qū

quận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh, Vân Nam

五通桥区
wǔ tōng qiáo qū

quận Ngũ Thông Kiều

井陉矿区
jǐng xíng kuàng qū

quận Khoáng khu Tỉnh Hình

亚太区
yà tài qū

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

亚洲太平洋地区
yà zhōu tài píng yáng dì qū

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

亚洲与太平洋地区
yà zhōu yǔ tài píng yáng dì qū

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

京口区
jīng kǒu qū

Khu Kinh Khẩu

亭湖区
tíng hú qū

Khu Đình Hồ

人行区
rén xíng qū

khu vực dành cho người đi bộ

仁和区
rén hé qū

khu Nhân Hòa

仁爱区
rén ài qū

Khu Nhân Ái

任城区
rèn chéng qū

quận Nhâm Thành

伊春区
yī chūn qū

khu Y Xuân

伊通自然保护区
yī tōng zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên Yitong

伍家岗区
wǔ jiā gǎng qū

Khu Ngũ Gia Cảng

低速区
dī sù qū

vùng vận tốc thấp

住区
zhù qū

khu dân cư

住宅区
zhù zhái qū

khu dân cư

保留区
bǎo liú qū

khu bảo tồn

保税区
bǎo shuì qū

khu miễn thuế

保护区
bǎo hù qū

khu bảo tồn

信州区
xìn zhōu qū

quận Tín Châu, thành phố Thượng Nhiêu, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc

信义区
xìn yì qū

Quận Tín Nghĩa

信赖区间
xìn lài qū jiān

khoảng tin cậy

仓山区
cāng shān qū

khu Thương Sơn

元坝区
yuán bà qū

Khu Nguyên Bá

元宝区
yuán bǎo qū

quận Nguyên Bảo

元宝山区
yuán bǎo shān qū

Khu Nguyên Bảo Sơn, thành phố Xích Phong, Nội Mông

光明新区
guāng míng xīn qū

quận mới Quang Minh

克拉玛依区
kè lā mǎ yī qū

quận Karamay

内湖区
nèi hú qū

Quận Nội Hồ

八公山区
bā gōng shān qū

quận Bát Công Sơn

八步区
bā bù qū

quận Babu

八道江区
bā dào jiāng qū

quận Bát Đạo Giang

六合区
lù hé qū

quận Lục Hợp

六枝特区
lù zhī tè qū

Khu đặc khu Lục Chi tại Lục Bàn Thủy, tây Quý Châu

冷水滩区
lěng shuǐ tān qū

quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam

冷湖行政区
lěng hú xíng zhèng qū

Khu hành chính Lãnh Hồ

凌河区
líng hé qū

quận Lăng Hà

分割区
fēn gē qū

phân vùng

分区
fēn qū

khu vực được phân bổ

利通区
lì tōng qū

quận Lợi Thông

前进区
qián jìn qū

quận Tiến Tiến (thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang)

前金区
qián jīn qū

quận Tiền Kim

前镇区
qián zhèn qū

quận Tiền Trấn

加格达奇区
jiā gé dá qí qū

Khu Gia Cách Đạt Kỳ

包河区
bāo hé qū

quận Baohe

北仑区
běi lún qū

quận Bắc Luân

北塔区
běi tǎ qū

quận Bắc Tháp

北塘区
běi táng qū

quận Bắc Đường

北屯区
běi tún qū

quận Bắc Đồn, Đài Trung, Đài Loan

北戴河区
běi dài hé qū

quận Bắc Đới Hà

北投区
běi tóu qū

quận Bắc Đầu

北林区
běi lín qū

quận Bắc Lâm

北湖区
běi hú qū

quận Bắc Hồ

北碚区
běi bèi qū

quận Bắc Bội, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

北辰区
běi chén qū

quận Bắc Thần

北关区
běi guān qū

quận Bắc Quan

汇川区
huì chuān qū

quận Huichuan

区位
qū wèi

vị trí địa lý

区分大小写
qū fēn dà xiǎo xiě

phân biệt chữ hoa chữ thường

区划
qū huà

phân khu

区区
qū qū

nhỏ nhen

区区小事
qū qū xiǎo shì

chuyện nhỏ nhặt

区域性
qū yù xìng

tính khu vực

区域码
qū yù mǎ

mã vùng

区域网络
qū yù wǎng luò

mạng cục bộ

区域网路
qū yù wǎng lù

mạng cục bộ

区域网路技术
qū yù wǎng lù jì shù

công nghệ mạng cục bộ

区块
qū kuài

khối

区块链
qū kuài liàn

blockchain

区字框
qū zì kuàng

bộ khuông

区旗
qū qí

cờ khu

区画
qū huà

phân khu

区码
qū mǎ

mã vùng

区处
qū chǔ

xử lý

区处
qū chù

chỗ ở

区号
qū hào

mã vùng

区议会
qū yì huì

hội đồng quận

区长
qū zhǎng

quận trưởng

区间
qū jiān

khoảng

区间车
qū jiān chē

xe chạy chặng ngắn

区隔
qū gé

phân khúc

千山区
qiān shān qū

quận Thiên Sơn

半山区
bàn shān qū

khu trung tầng (ở Hồng Kông)

南亚区域合作联盟
nán yà qū yù hé zuò lián méng

Hiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á (SAARC)

南汇区
nán huì qū

Nam Hối, quận cũ của Thượng Hải, nay thuộc Phố Đông, Thượng Hải

南屯区
nán tún qū

Quận Nam Đồn

南山区
nán shān qū

quận Nam Sơn

南岔区
nán chà qū

quận Nam Xá

南岸区
nán àn qū

quận Nam Ngạn, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

南岗区
nán gǎng qū

quận Nam Cương

南岳区
nán yuè qū

quận Nam Nhạc

南川区
nán chuān qū

quận Nam Xuyên

南市区
nán shì qū

Quận Nam Thị

南明区
nán míng qū

quận Nam Minh

南桐矿区
nán tóng kuàng qū

khu mỏ than Nam Đồng, Trùng Khánh

南沙区
nán shā qū

quận Nam Sa

南海区
nán hǎi qū

quận Nam Hải

南港区
nán gǎng qū

quận Nam Cảng, Đài Bắc, Đài Loan

南湖区
nán hú qū

quận Nam Hồ

南浔区
nán xún qū

quận Nam Tầm

南票区
nán piào qū

quận Nam Phiếu, thành phố Hồ Lô Đảo, Liêu Ninh

南芬区
nán fēn qū

quận Nam Phần, thành phố Bản Khê, Liêu Ninh

南谯区
nán qiáo qū

quận Nam Kiều, thành phố Trừ Châu, tỉnh An Huy

南郊区
nán jiāo qū

quận Nam Giao, thành phố Đại Đồng, Sơn Tây

南长区
nán cháng qū

quận Nam Trường của thành phố Vô Tích, Giang Tô

南开区
nán kāi qū

quận Nam Khai

南关区
nán guān qū

quận Nam Quan

博山区
bó shān qū

quận Bác Sơn

印台区
yìn tái qū

quận Yintai

原州区
yuán zhōu qū

quận Nguyên Châu

友好区
yǒu hǎo qū

khu Hữu Hảo

反射区治疗
fǎn shè qū zhì liáo

liệu pháp phản xạ vùng

受灾地区
shòu zāi dì qū

vùng bị thiên tai

丛台区
cóng tái qū

quận Tùng Đài

古冶区
gǔ yě qū

quận Cổ Dã

古城区
gǔ chéng qū

khu phố cổ

古塔区
gǔ tǎ qū

quận Cổ Tháp

召陵区
shào líng qū

quận Thiệu Lăng

台儿庄区
tái ér zhuāng qū

quận Thai Nhi Trang

台江区
tái jiāng qū

quận Đài Giang

右江区
yòu jiāng qū

quận Hữu Giang

合川区
hé chuān qū

quận Hợp Xuyên

吉利区
jí lì qū

quận Cát Lợi, thành phố Lạc Dương, tỉnh Hà Nam

吉州区
jí zhōu qū

quận Cát Châu

同安区
tóng ān qū

quận Đồng An

向阳区
xiàng yáng qū

quận Hướng Dương

君山区
jūn shān qū

quận Quân Sơn

吴中区
wú zhōng qū

quận Ngô Trung

吴兴区
wú xīng qū

quận Ngô Hưng

吸烟区
xī yān qū

khu hút thuốc

周村区
zhōu cūn qū

quận Chu Thôn

呼中区
hū zhōng qū

khu Hô Trung

呼兰区
hū lán qū

quận Hô Lan

和平区
hé píng qū

quận Hòa Bình

和田地区
hé tián dì qū

Khu Hotan

咸安区
xián ān qū

quận Hàm An

品川区
pǐn chuān qū

quận Shinagawa

哥伦比亚特区
gē lún bǐ yà tè qū

Đặc khu Columbia, Hoa Kỳ

商务中心区
shāng wù zhōng xīn qū

khu trung tâm thương mại

商州区
shāng zhōu qū

quận Thương Châu

商业区
shāng yè qū

khu thương mại

启动区
qǐ dòng qū

khu vực khởi động

喀什地区
kā shí dì qū

Khu vực Kashgar

嘉定区
jiā dìng qū

quận Gia Định

嘉陵区
jiā líng qū

quận Gia Lăng

四方区
sì fāng qū

quận Tứ Phương