Bỏ qua đến nội dung

chā
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dụ
  2. 2. giao nhau
  3. 3. chéo

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请给我一把

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 叉

交叉
jiāo chā

giao nhau

叉子
chā zi

dĩa

三叉神经
sān chā shén jīng

dây thần kinh sinh ba

三叉戟
sān chā jǐ

đinh ba

二叉树
èr chā shù

cây nhị phân

交叉口
jiāo chā kǒu

ngã tư

交叉学科
jiāo chā xué kē

liên ngành

交叉火力
jiāo chā huǒ lì

hỏa lực chéo

交叉熵
jiāo chā shāng

entropy chéo

交叉耐药性
jiāo chā nài yào xìng

kháng chéo

交叉运球
jiāo chā yùn qiú

dẫn bóng vắt chéo

交叉阴影线
jiāo chā yīn yǐng xiàn

các đường gạch chéo

交叉点
jiāo chā diǎn

giao điểm

傻叉
shǎ chā

đồ ngốc

刀叉
dāo chā

dao và nĩa

分叉
fēn chà

chia nhánh

前叉
qián chā

phuộc trước

前移式叉车
qián yí shì chā chē

xe nâng tầm với

劈叉
pǐ chà

động tác xoạc chân

叉勺
chā sháo

thìa nĩa

叉尾太阳鸟
chā wěi tài yáng niǎo

chim hút mật đuôi chẻ

叉尾鸥
chā wěi ōu

mòng biển đuôi chẻ

叉形
chā xíng

hình chĩa

叉架
chā jià

giá đỡ hình chữ X

叉烧
chā shāo

xá xíu

叉烧包
chā shāo bāo

bánh bao xá xíu

叉积
chā jī

tích có hướng

叉簧
chā huáng

cần gạt điện thoại

叉腰
chā yāo

chống tay vào hông

叉车
chā chē

xe nâng

叉头
chā tóu

ngạnh nĩa

四仰八叉
sì yǎng bā chā

nằm ngửa duỗi chân tay

圈圈叉叉
quān quān chā chā

cờ caro

夜叉
yè chā

dạ xoa (tinh linh ác, từ vay mượn)

恶叉白赖
è chā bái lài

hành vi xấu xa (thành ngữ); sự vô lại trơ trẽn

日本叉尾海燕
rì běn chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chĩa Matsudaira (Oceanodroma matsudairae)

母夜叉
mǔ yè chā

mụ phù thủy

河叉
hé chà

cửa sông

烟黑叉尾海燕
yān hēi chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến Wilson (Oceanites oceanicus)

犬夜叉
quǎn yè chà

Inuyasha, nhân vật hư cấu

白腰叉尾海燕
bái yāo chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ lưng trắng (Oceanodroma leucorhoa)

立体交叉
lì tǐ jiāo chā

nút giao thông lập thể (gồm cầu vượt hoặc hầm chui)

褐翅叉尾海燕
hè chì chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ cánh nâu (Oceanodroma tristrami)

钢叉
gāng chā

cái chĩa

开高叉
kāi gāo chā

váy xẻ cao

音叉
yīn chā

âm thoa

高叉泳装
gāo chā yǒng zhuāng

áo tắm xẻ cao

鱼叉
yú chā

cái chĩa ba để bắt cá

黑叉尾海燕
hēi chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ đen (Oceanodroma monorhis)