Logo HanyuGuide HanyuGuide
Trang chủ Giá
Công cụ
  • Trung Quốc sang Pinyin
  • Gõ Pinyin
  • Quiz HSK
Tài nguyên
  • Từ điển
  • Danh sách từ vựng
  • Hướng dẫn ngữ pháp
Đăng nhập Đăng ký
Trang chủ Giá
Công cụ
Trung Quốc sang Pinyin Gõ Pinyin
Đăng nhập Đăng ký
← Quay lại từ điển

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày
₫149,999 / năm
Trọn đời $19.99 Thử demo trước

反动

  • Tải âm thanh
  • Thông tin giấy phép
  • Âm thanh được cấp phép theo Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 International License , dựa trên công trình của CC-CEDICT .

fǎn dòng
HSK 2.0 Cấp 6

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phản động
  2. 2. phản ứng
  3. 3. phản cách mạng

Từ chứa 反动

反动分子
fǎn dòng fèn zǐ

reactionaries; reactionary elements

反动势力
fǎn dòng shì li

reactionary forces (esp. in Marxist rhetoric)

反动派
fǎn dòng pài

reactionaries

知识越多越反动
zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng

the more knowledgeable, the more reactionary (absurd anti-intellectual slogan attributed after the event to the Gang of Four 四人幫|四人帮[sì rén bāng])

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋
lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dàn

If the father is a hero, the son is a real man. If the father is a reactionary, the son is a bastard. (Cultural Revolution slogan)

Từ cấu thành 反动

动
dòng

(of sth) to move

反
fǎn

contrary

Logo HanyuGuide HanyuGuide

Dành cho người học tiếng Trung nghiêm túc, dựa trên các nguyên tắc ghi nhớ chủ động và lặp lại cách quãng.

Liên hệ Mã nguồn mở
Nền tảng
  • Danh sách từ vựng
  • Từ điển
  • Hướng dẫn ngữ pháp
  • Công cụ
  • Blog
Chương trình
  • Luyện thi HSK
  • Trường học & tổ chức
  • Giáo viên
  • Gia sư
Pháp lý
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
© 2026 HanyuGuide. Đã đăng ký bản quyền.

"学而不思则罔,思而不学则殆"

Học mà không suy ngẫm thì vô ích; suy ngẫm mà không học thì nguy hiểm.