Bỏ qua đến nội dung

反对

fǎn duì
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phản đối
  2. 2. đấu tranh chống
  3. 3. đối lập

Usage notes

Common mistakes

反对 is a transitive verb; it must take an object, unlike its English equivalent 'oppose' which can sometimes be used intransitively.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
反对 这个计划。
I oppose this plan.
我们坚决 反对 使用盗版软件。
We firmly oppose using pirated software.
我坚决 反对 这个计划。
I firmly oppose this plan.
观众的热情压倒了所有 反对 的声音。
The audience's enthusiasm overwhelmed all opposing voices.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.