Bỏ qua đến nội dung

反射

fǎn shè
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phản xạ
  2. 2. phản chiếu

Usage notes

Collocations

Often used with 光 (light) or 镜子 (mirror), as in 光反射 (light reflects) or 镜子反射 (mirror reflects).

Common mistakes

Do not confuse with 反思 (fǎnsī), which means to reflect in a mental sense. 反射 is used for physical reflection or reflexes.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
镜子 反射 了光线。
The mirror reflected the light.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.