Bỏ qua đến nội dung

shè
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bắn
  2. 2. phóng
  3. 3. ám chỉ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
中了靶的。
中了目标。
他引弓 箭。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9409612)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 射

反射
fǎn shè

phản xạ

射击
shè jī

bắn súng

投射
tóu shè

bắn

折射
zhé shè

chiếu qua

放射
fàng shè

phóng xạ

注射
zhù shè

tiêm

发射
fā shè

phát

辐射
fú shè

tia xạ

一一映射
yī yī yìng shè

song ánh

丙种射线
bǐng zhǒng shè xiàn

tia gamma

中子射线摄影
zhōng zǐ shè xiàn shè yǐng

chụp ảnh phóng xạ neutron

乙种射线
yǐ zhǒng shè xiàn

tia beta

事故照射
shì gù zhào shè

phơi nhiễm do tai nạn

仿射
fǎng shè

afin

仿射子空间
fǎng shè zǐ kōng jiān

không gian con afin

仿射空间
fǎng shè kōng jiān

không gian afin

伽玛射线
jiā mǎ shè xiàn

tia gamma

伽马射线
gā mǎ shè xiàn

tia gamma

伽马辐射
jiā mǎ fú shè

bức xạ gamma

低剂量照射
dī jì liàng zhào shè

chiếu xạ liều thấp

低放射性废物
dī fàng shè xìng fèi wù

chất thải phóng xạ mức thấp

伦琴射线
lún qín shè xiàn

tia X

光射线
guāng shè xiàn

tia sáng

光辐射
guāng fú shè

bức xạ ánh sáng

剩余放射性
shèng yú fàng shè xìng

phóng xạ dư

剩余辐射
shèng yú fú shè

bức xạ còn lại

劲射
jìng shè

cú sút mạnh

反射作用
fǎn shè zuò yòng

phản xạ

反射光
fǎn shè guāng

phản xạ ánh sáng

反射动作
fǎn shè dòng zuò

phản xạ

反射区治疗
fǎn shè qū zhì liáo

liệu pháp phản xạ vùng

反射弧
fǎn shè hú

cung phản xạ

反射星云
fǎn shè xīng yún

tinh vân phản xạ

反射疗法
fǎn shè liáo fǎ

liệu pháp phản xạ

反射镜
fǎn shè jìng

gương phản chiếu

反射面
fǎn shè miàn

bề mặt phản xạ

反散射
fǎn sǎn shè

tán xạ ngược

口射
kǒu shè

xuất tinh trong miệng

含沙射影
hán shā shè yǐng

nói bóng gió; ám chỉ

单射
dān shè

đơn ánh

喷射
pēn shè

phun; phụt; tia

喷射机
pēn shè jī

máy bay phản lực

四射
sì shè

tỏa ra bốn phía

外照射
wài zhào shè

chiếu xạ ngoài

宇宙射线
yǔ zhòu shè xiàn

tia vũ trụ

密封辐射源
mì fēng fú shè yuán

nguồn bức xạ kín

射中
shè zhòng

trúng đích

射出
shè chū

sự phát xạ

射干
shè gān

cây rẻ quạt (Belamcanda chinensis)

射影
shè yǐng

phép chiếu (hình học)

射影几何
shè yǐng jǐ hé

hình học xạ ảnh

射影几何学
shè yǐng jǐ hé xué

hình học xạ ảnh

射影变换
shè yǐng biàn huàn

phép biến đổi xạ ảnh

射手
shè shǒu

cung thủ

射击学
shè jī xué

thuật ngữ về đường đạn

射杀
shè shā

bắn chết

射洪
shè hóng

huyện Xạ Hồng thuộc Tùy Ninh, Tứ Xuyên

射洪县
shè hóng xiàn

huyện Xạ Hồng tại Toại Ninh, Tứ Xuyên

射流
shè liú

tia (toán học)

射灯
shè dēng

đèn pha

射程
shè chéng

tầm bắn

射箭
shè jiàn

bắn cung

射精
shè jīng

sự xuất tinh

射精管
shè jīng guǎn

ống phóng tinh

射线
shè xiàn

tia

射钉枪
shè dīng qiāng

súng bắn đinh

射门
shè mén

sút bóng vào khung thành

射阳
shè yáng

huyện Xạ Dương ở Yancheng, Giang Tô

射阳县
shè yáng xiàn

huyện Xạ Dương, thuộc Diêm Thành, Giang Tô

射电
shè diàn

sóng vô tuyến (thiên văn học)

射电望远镜
shè diàn wàng yuǎn jìng

kính thiên văn vô tuyến

射频
shè pín

tần số vô tuyến (RF)

射频噪声
shè pín zào shēng

nhiễu tần số vô tuyến

射频干扰
shè pín gān rǎo

nhiễu tần số vô tuyến; nhiễu RF

射频调谐器
shè pín tiáo xié qì

bộ chỉnh sóng cao tần

射频识别
shè pín shí bié

nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)

射雕英雄传
shè diāo yīng xióng zhuàn

Truyện Anh hùng xạ điêu, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung và các bộ phim chuyển thể

对空射击
duì kōng shè jī

hỏa lực phòng không

强辐射区
qiáng fú shè qū

vùng phóng xạ mạnh

弹射
tán shè

phóng

弹射出
tán shè chū

bắn ra

弹射座椅
tán shè zuò yǐ

ghế phóng thoát hiểm

弹射座舱
tán shè zuò cāng

khoang phóng thoát

影射
yǐng shè

ám chỉ

影射小说
yǐng shè xiǎo shuō

tiểu thuyết có nhân vật và sự kiện dựa trên người thật việc thật nhưng được che giấu dưới tên giả

急性照射
jí xìng zhào shè

chiếu xạ cấp tính

爱克斯射线
ài kè sī shè xiàn

tia X

态射
tài shè

phép biến hình (toán học)

应急照射
yìng jí zhào shè

chiếu xạ khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)

折射率
zhé shè lǜ

chiết suất

抛射
pāo shè

ném

抛射物
pāo shè wù

vật phóng

抛射体
pāo shè tǐ

đạn

拜科努尔航天发射基地
bài kē nǔ ěr háng tiān fā shè jī dì

Sân bay vũ trụ Baikonur

扫射
sǎo shè

quét bằng súng máy

排射
pái shè

loạt đạn bắn ra

放射作战
fàng shè zuò zhàn

hoạt động phóng xạ

放射免疫测定
fàng shè miǎn yì cè dìng

xét nghiệm miễn dịch phóng xạ

放射学
fàng shè xué

X quang học

放射性
fàng shè xìng

phóng xạ

放射性同位素
fàng shè xìng tóng wèi sù

đồng vị phóng xạ

放射性废物
fàng shè xìng fèi wù

chất thải phóng xạ

放射性最强点
fàng shè xìng zuì qiáng diǎn

điểm phóng xạ mạnh nhất

放射性材料
fàng shè xìng cái liào

vật liệu phóng xạ

放射性核素
fàng shè xìng hé sù

nuclide phóng xạ

放射性武器
fàng shè xìng wǔ qì

vũ khí phóng xạ

放射性污染
fàng shè xìng wū rǎn

ô nhiễm phóng xạ

放射性沾染
fàng shè xìng zhān rǎn

ô nhiễm phóng xạ

放射性沾染物
fàng shè xìng zhān rǎn wù

chất gây nhiễm phóng xạ

放射性活度
fàng shè xìng huó dù

độ phóng xạ

放射性烟羽
fàng shè xìng yān yǔ

đám khói phóng xạ

放射性发光材料
fàng shè xìng fā guāng cái liào

chất phát quang phóng xạ

放射性碎片
fàng shè xìng suì piàn

mảnh vụn phóng xạ

放射性碘
fàng shè xìng diǎn

i-ốt phóng xạ

放射性落下灰
fàng shè xìng luò xià huī

bụi phóng xạ rơi xuống

放射性衰变
fàng shè xìng shuāi biàn

phân rã phóng xạ

放射性计时
fàng shè xìng jì shí

định tuổi bằng phóng xạ

放射治疗
fàng shè zhì liáo

xạ trị

放射源
fàng shè yuán

nguồn phóng xạ

放射物
fàng shè wù

chất phóng xạ

放射生成物
fàng shè shēng chéng wù

vật chất phóng xạ

放射病
fàng shè bìng

bệnh phóng xạ

放射疗法
fàng shè liáo fǎ

xạ trị liệu pháp

放射线
fàng shè xiàn

bức xạ

放射虫
fàng shè chóng

động vật đơn bào có vỏ silica (radiolarian)

放射防护
fàng shè fáng hù

phòng hộ bức xạ

散射
sǎn shè

(vật lý) tán xạ

斜射球
xié shè qiú

bóng cắt (quần vợt hoặc bóng bàn)

映射
yìng shè

chiếu rọi

映射过程
yìng shè guò chéng

quá trình ánh xạ

普列谢茨克卫星发射场
pǔ liè xiè cí kè wèi xīng fā shè chǎng

Bãi phóng vệ tinh Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga

曲射
qū shè

bắn cầu vồng (hỏa lực có quỹ đạo cong)

曲射炮
qū shè pào

súng bắn cầu vồng (súng cối, lựu pháo, v.v.)

本底辐射
běn dǐ fú shè

bức xạ nền

核辐射
hé fú shè

bức xạ hạt nhân

条件反射
tiáo jiàn fǎn shè

phản xạ có điều kiện

榴弹发射器
liú dàn fā shè qì

súng phóng lựu

正电子照射断层摄影
zhèng diàn zǐ zhào shè duàn céng shè yǐng

chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

正电子发射层析
zhèng diàn zǐ fā shè céng xī

chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

正电子发射断层照相术
zhèng diàn zǐ fā shè duàn céng zhào xiāng shù

kỹ thuật chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

正电子发射计算机断层
zhèng diàn zǐ fā shè jì suàn jī duàn céng

chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp hình ảnh y tế)

正电子发射体层
zhèng diàn zǐ fā shè tǐ céng

PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp hình ảnh y khoa)

注射剂
zhù shè jì

thuốc tiêm

注射器
zhù shè qì

ống tiêm

注射针
zhù shè zhēn

kim tiêm

注射针头
zhù shè zhēn tóu

xem 注射針|注射针

活力四射
huó lì sì shè

năng động

满射
mǎn shè

toàn ánh (toán học)

溅射
jiàn shè

sự phún xạ

火焰喷射器
huǒ yàn pēn shè qì

súng phun lửa

无针注射器
wú zhēn zhù shè qì

máy tiêm không kim

照射
zhào shè

chiếu sáng

热射病
rè shè bìng

say mù do nhiệt

热辐射
rè fú shè

bức xạ nhiệt

发射井
fā shè jǐng

giếng phóng

发射器
fā shè qì

máy phát tín hiệu vô tuyến

发射场
fā shè chǎng

bãi phóng

发射星云
fā shè xīng yún

tinh vân phát xạ

发射机
fā shè jī

máy phát

发射机应答器
fā shè jī yìng dá qì

bộ phát đáp

发射站
fā shè zhàn

bệ phóng (cho tên lửa hoặc đạn)

发射台
fā shè tái

bệ phóng

皮下注射
pí xià zhù shè

tiêm dưới da

瞬时辐射
shùn shí fú shè

bức xạ tức thời

瞬发辐射
shùn fā fú shè

bức xạ tức thời

秒射
miǎo shè

xuất tinh trong vài giây khi quan hệ tình dục

穿透辐射
chuān tòu fú shè

bức xạ xuyên thấu

簇射
cù shè

mưa (bức xạ, hạt, v.v.)

紫外射线
zǐ wài shè xiàn

tia tử ngoại

绕射
rào shè

nhiễu xạ

肌肉注射
jī ròu zhù shè

tiêm bắp

肩射导弹
jiān shè dǎo dàn

tên lửa bắn từ vai

自动射线摄影
zì dòng shè xiàn shè yǐng

phương pháp ghi hình bằng tia phóng xạ tự động

衍射
yǎn shè

nhiễu xạ

衍射格子
yǎn shè gé zi

cách tử nhiễu xạ (vật lý)

衍射角
yǎn shè jiǎo

góc nhiễu xạ (vật lý)

试射
shì shè

bắn thử

起飞弹射
qǐ fēi tán shè

máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)

辐射侦察
fú shè zhēn chá

phát hiện bức xạ

辐射仪
fú shè yí

máy đo bức xạ

辐射分解
fú shè fēn jiě

sự phân giải do bức xạ

辐射剂量
fú shè jì liàng

liều bức xạ

辐射剂量率
fú shè jì liàng lǜ

suất liều bức xạ

辐射场
fú shè chǎng

trường bức xạ

辐射对称
fú shè duì chèn

đối xứng tỏa tròn

辐射强度
fú shè qiáng dù

cường độ bức xạ

辐射敏感性
fú shè mǐn gǎn xìng

tính nhạy cảm với bức xạ

辐射散射
fú shè sǎn shè

sự tán xạ bức xạ

辐射波
fú shè bō

sóng bức xạ

辐射直接效应
fú shè zhí jiē xiào yìng

hiệu ứng trực tiếp của bức xạ

辐射能
fú shè néng

năng lượng bức xạ (ví dụ: năng lượng mặt trời)

辐射计
fú shè jì

máy đo bức xạ

辐射警告标志
fú shè jǐng gào biāo zhì

biểu tượng cảnh báo phóng xạ

辐射防护
fú shè fáng hù

bảo vệ bức xạ

逆映射
nì yìng shè

ánh xạ ngược (toán học)

透射
tòu shè

truyền qua

速射
sù shè

bắn nhanh

镭射
léi shè

laser (từ mượn)

镭射印表机
léi shè yìn biǎo jī

máy in laser

闪射
shǎn shè

tỏa ra