射
Định nghĩa
- 1. bắn
- 2. phóng
- 3. ám chỉ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 射
phản xạ
bắn súng
bắn
chiếu qua
phóng xạ
tiêm
phát
tia xạ
song ánh
tia gamma
chụp ảnh phóng xạ neutron
tia beta
phơi nhiễm do tai nạn
afin
không gian con afin
không gian afin
tia gamma
tia gamma
bức xạ gamma
chiếu xạ liều thấp
chất thải phóng xạ mức thấp
tia X
tia sáng
bức xạ ánh sáng
phóng xạ dư
bức xạ còn lại
cú sút mạnh
phản xạ
phản xạ ánh sáng
phản xạ
liệu pháp phản xạ vùng
cung phản xạ
tinh vân phản xạ
liệu pháp phản xạ
gương phản chiếu
bề mặt phản xạ
tán xạ ngược
xuất tinh trong miệng
nói bóng gió; ám chỉ
đơn ánh
phun; phụt; tia
máy bay phản lực
tỏa ra bốn phía
chiếu xạ ngoài
tia vũ trụ
nguồn bức xạ kín
trúng đích
sự phát xạ
cây rẻ quạt (Belamcanda chinensis)
phép chiếu (hình học)
hình học xạ ảnh
hình học xạ ảnh
phép biến đổi xạ ảnh
cung thủ
thuật ngữ về đường đạn
bắn chết
huyện Xạ Hồng thuộc Tùy Ninh, Tứ Xuyên
huyện Xạ Hồng tại Toại Ninh, Tứ Xuyên
tia (toán học)
đèn pha
tầm bắn
bắn cung
sự xuất tinh
ống phóng tinh
tia
súng bắn đinh
sút bóng vào khung thành
huyện Xạ Dương ở Yancheng, Giang Tô
huyện Xạ Dương, thuộc Diêm Thành, Giang Tô
sóng vô tuyến (thiên văn học)
kính thiên văn vô tuyến
tần số vô tuyến (RF)
nhiễu tần số vô tuyến
nhiễu tần số vô tuyến; nhiễu RF
bộ chỉnh sóng cao tần
nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)
Truyện Anh hùng xạ điêu, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung và các bộ phim chuyển thể
hỏa lực phòng không
vùng phóng xạ mạnh
phóng
bắn ra
ghế phóng thoát hiểm
khoang phóng thoát
ám chỉ
tiểu thuyết có nhân vật và sự kiện dựa trên người thật việc thật nhưng được che giấu dưới tên giả
chiếu xạ cấp tính
tia X
phép biến hình (toán học)
chiếu xạ khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)
chiết suất
ném
vật phóng
đạn
Sân bay vũ trụ Baikonur
quét bằng súng máy
loạt đạn bắn ra
hoạt động phóng xạ
xét nghiệm miễn dịch phóng xạ
X quang học
phóng xạ
đồng vị phóng xạ
chất thải phóng xạ
điểm phóng xạ mạnh nhất
vật liệu phóng xạ
nuclide phóng xạ
vũ khí phóng xạ
ô nhiễm phóng xạ
ô nhiễm phóng xạ
chất gây nhiễm phóng xạ
độ phóng xạ
đám khói phóng xạ
chất phát quang phóng xạ
mảnh vụn phóng xạ
i-ốt phóng xạ
bụi phóng xạ rơi xuống
phân rã phóng xạ
định tuổi bằng phóng xạ
xạ trị
nguồn phóng xạ
chất phóng xạ
vật chất phóng xạ
bệnh phóng xạ
xạ trị liệu pháp
bức xạ
động vật đơn bào có vỏ silica (radiolarian)
phòng hộ bức xạ
(vật lý) tán xạ
bóng cắt (quần vợt hoặc bóng bàn)
chiếu rọi
quá trình ánh xạ
Bãi phóng vệ tinh Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga
bắn cầu vồng (hỏa lực có quỹ đạo cong)
súng bắn cầu vồng (súng cối, lựu pháo, v.v.)
bức xạ nền
bức xạ hạt nhân
phản xạ có điều kiện
súng phóng lựu
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
kỹ thuật chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp hình ảnh y tế)
PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp hình ảnh y khoa)
thuốc tiêm
ống tiêm
kim tiêm
xem 注射針|注射针
năng động
toàn ánh (toán học)
sự phún xạ
súng phun lửa
máy tiêm không kim
chiếu sáng
say mù do nhiệt
bức xạ nhiệt
giếng phóng
máy phát tín hiệu vô tuyến
bãi phóng
tinh vân phát xạ
máy phát
bộ phát đáp
bệ phóng (cho tên lửa hoặc đạn)
bệ phóng
tiêm dưới da
bức xạ tức thời
bức xạ tức thời
xuất tinh trong vài giây khi quan hệ tình dục
bức xạ xuyên thấu
mưa (bức xạ, hạt, v.v.)
tia tử ngoại
nhiễu xạ
tiêm bắp
tên lửa bắn từ vai
phương pháp ghi hình bằng tia phóng xạ tự động
nhiễu xạ
cách tử nhiễu xạ (vật lý)
góc nhiễu xạ (vật lý)
bắn thử
máy phóng cất cánh (trên tàu sân bay)
phát hiện bức xạ
máy đo bức xạ
sự phân giải do bức xạ
liều bức xạ
suất liều bức xạ
trường bức xạ
đối xứng tỏa tròn
cường độ bức xạ
tính nhạy cảm với bức xạ
sự tán xạ bức xạ
sóng bức xạ
hiệu ứng trực tiếp của bức xạ
năng lượng bức xạ (ví dụ: năng lượng mặt trời)
máy đo bức xạ
biểu tượng cảnh báo phóng xạ
bảo vệ bức xạ
ánh xạ ngược (toán học)
truyền qua
bắn nhanh
laser (từ mượn)
máy in laser
tỏa ra