Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. mặt sau
- 2. mặt trái
- 3. phía sau
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemUsage notes
Common mistakes
反面 is usually a physical reverse side (paper, coin); 负面 is used for abstract negative aspects (负面情绪 negative emotions). Don't say 反面情绪.
Câu ví dụ
Hiển thị 1请翻到纸的 反面 。
Please turn to the reverse side of the paper.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.