Bỏ qua đến nội dung

发展中国家

fā zhǎn zhōng guó jiā

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. developing country

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这种问题在 发展中国家 比比皆是。
This kind of problem can be found everywhere in developing countries.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.