发现
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. phát hiện
- 2. nhận ra
- 3. tìm thấy
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Often followed by 了 to indicate completion of discovery, e.g., 发现了一个问题.
Common mistakes
Don't confuse with 发明 (to invent); 发现 is for finding something already existing.
Ngữ pháp
Hướng dẫn có 发现
Vào hướng dẫn đầy đủ với bài tập điền khuyết. Nhấp sẽ tải trang và đưa bạn lên đầu.
Câu ví dụ
Hiển thị 5我 发现 了一本有趣的书。
及时 发现 隐患可以避免事故。
医生 发现 他的肺部有一个肿瘤。
这项 发现 奠定了现代物理学的基础。
这是一个伟大的 发现 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.