Bỏ qua đến nội dung

shū

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chú
  2. 2. chú (em trai của cha)
  3. 3. chú (em trai của chồng)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
讓我擔任翻譯。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 801959)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 叔

叔叔
shū shu

chú

伯仲叔季
bó zhòng shū jì

thứ tự anh em

伯叔
bó shū

chú bác

伯叔祖母
bó shū zǔ mǔ

bà thím (vợ của chú/bác của ông nội)

伯叔祖父
bó shū zǔ fù

ông bác

叔丈人
shū zhàng rén

chú vợ

叔丈母
shū zhàng mǔ

cô của vợ

叔伯
shū bai

anh em họ cùng ông nội hoặc ông cố

叔公
shū gōng

chú

叔婆
shū pó

thím

叔子
shū zi

em chồng

叔岳
shū yuè

chú vợ

叔本华
shū běn huá

Arthur Schopenhauer (1788-1860), nhà triết học Đức hậu Kant

叔母
shū mǔ

thím

叔父
shū fù

chú

叔祖
shū zǔ

chú ông

叔祖母
shū zǔ mǔ

thím của ông nội

大叔
dà shū

anh cả của các chú (em trai của cha)

家叔
jiā shū

chú tôi (em trai của cha)

小叔
xiǎo shū

em chồng (em trai của chồng)

怪叔叔
guài shū shu

chú dơ, chỉ nam giới trẻ đến trung niên ấu dâm (tiếng lóng Internet)

李叔同
lǐ shū tóng

Lý Thúc Đồng (1880-1942), họa sĩ, tăng sĩ Phật giáo và nhân vật nổi bật trong Phong trào Văn hóa Mới sau Cách mạng Tân Hợi 1911

王叔文
wáng shū wén

Vương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ cờ vây và chính trị gia nổi tiếng thời Đường, lãnh đạo cuộc cải cách Vĩnh Trinh thất bại năm 805

表叔
biǎo shū

con trai của chị/em gái ông nội

鸟叔
niǎo shū

biệt danh của ca sĩ Hàn Quốc PSY

麦当劳叔叔
mài dāng láo shū shu

Ronald McDonald