Định nghĩa
- 1. chú
- 2. chú (em trai của cha)
- 3. chú (em trai của chồng)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 叔
chú
thứ tự anh em
chú bác
bà thím (vợ của chú/bác của ông nội)
ông bác
chú vợ
cô của vợ
anh em họ cùng ông nội hoặc ông cố
chú
thím
em chồng
chú vợ
Arthur Schopenhauer (1788-1860), nhà triết học Đức hậu Kant
thím
chú
chú ông
thím của ông nội
anh cả của các chú (em trai của cha)
chú tôi (em trai của cha)
em chồng (em trai của chồng)
chú dơ, chỉ nam giới trẻ đến trung niên ấu dâm (tiếng lóng Internet)
Lý Thúc Đồng (1880-1942), họa sĩ, tăng sĩ Phật giáo và nhân vật nổi bật trong Phong trào Văn hóa Mới sau Cách mạng Tân Hợi 1911
Vương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ cờ vây và chính trị gia nổi tiếng thời Đường, lãnh đạo cuộc cải cách Vĩnh Trinh thất bại năm 805
con trai của chị/em gái ông nội
biệt danh của ca sĩ Hàn Quốc PSY
Ronald McDonald