Bỏ qua đến nội dung

取消

qǔ xiāo
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hủy bỏ
  2. 2. hủy
  3. 3. bỏ

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Common mistakes

注意与“取笑”区分:“取消”是废止,“取笑”是嘲笑,读音相近但意义完全不同。

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他们单方面 取消 了合同。
They unilaterally canceled the contract.
一旦下雨,比赛就会 取消
Once it rains, the match will be canceled.
他因为服用兴奋剂被 取消 了比赛资格。
He was disqualified from the competition for taking stimulants.
由于天气原因,比赛被 取消 了。
Due to the weather, the match was cancelled.
鉴于天气不好,我们决定 取消 活动。
In view of the bad weather, we decided to cancel the event.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.