Bỏ qua đến nội dung

xiāo
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giảm
  2. 2. tiêu thụ
  3. 3. tiêu hao

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他的气 了。
我們聽到這個 息很驚訝。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 903341)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 消

取消
qǔ xiāo

hủy bỏ

抵消
dǐ xiāo

trung hòa

消化
xiāo huà

tiêu hóa

消失
xiāo shī

biến mất

消息
xiāo xi

tin tức

消极
xiāo jí

tiêu cực

消毒
xiāo dú

tiệt trùng

消沉
xiāo chén

uể oải

消灭
xiāo miè

tiêu diệt

消耗
xiāo hào

tiêu thụ

消费
xiāo fèi

tiêu dùng

消费者
xiāo fèi zhě

người tiêu dùng

消遣
xiāo qiǎn

giải trí

消防
xiāo fáng

chữa cháy

消除
xiāo chú

loại bỏ

三公消费
sān gōng xiāo fèi

xem 三公經費|三公经费

不消
bù xiāo

không cần

中国消费者协会
zhōng guó xiāo fèi zhě xié huì

Hiệp hội Người tiêu dùng Trung Quốc

内线消息
nèi xiàn xiāo xi

tin nội bộ

冰消瓦解
bīng xiāo wǎ jiě

tan rã như băng vỡ như ngói

即时消息
jí shí xiāo xi

tin nhắn tức thời

参考消息
cān kǎo xiāo xī

Tham khảo tiêu đề

取消禁令
qǔ xiāo jìn lìng

dỡ bỏ lệnh cấm

只消
zhǐ xiāo

chỉ cần

吃不消
chī bu xiāo

không chịu nổi

吃得消
chī de xiāo

chịu nổi

吸附洗消剂
xī fù xǐ xiāo jì

chất khử nhiễm hấp phụ

对消
duì xiāo

ở trạng thái cân bằng

小道消息
xiǎo dào xiāo xi

tin đồn

居民消费价格指数
jū mín xiāo fèi jià gé zhǐ shù

chỉ số giá tiêu dùng CPI

打消
dǎ xiāo

xua tan (nghi ngờ, lo lắng...)

抹消
mǒ xiāo

xóa bỏ

杳无消息
yǎo wú xiāo xī

xem 杳無音信|杳无音信

此消彼长
cǐ xiāo bǐ zhǎng

bên này suy giảm thì bên kia phát triển; cái này mất thì cái kia được (như trong sự đánh đổi hoặc trò chơi có tổng bằng không)

洗消
xǐ xiāo

khử nhiễm

洗消剂
xǐ xiāo jì

chất khử trùng

洗消场
xǐ xiāo chǎng

khu vực khử trùng

消亡
xiāo wáng

tiêu vong

消停
xiāo tíng

bình tĩnh lại

消元
xiāo yuán

phép khử (toán học)

消化不良
xiāo huà bù liáng

chứng khó tiêu

消化液
xiāo huà yè

dịch tiêu hóa

消化管
xiāo huà guǎn

ống tiêu hóa

消化系统
xiāo huà xì tǒng

hệ tiêu hóa

消化腺
xiāo huà xiàn

tuyến tiêu hóa

消化道
xiāo huà dào

đường tiêu hóa

消化酒
xiāo huà jiǔ

rượu tiêu hóa

消化酶
xiāo huà méi

enzyme tiêu hóa

消去
xiāo qù

loại bỏ

消受
xiāo shòu

chịu đựng

消夏
xiāo xià

tránh nóng mùa hè

消夜
xiāo yè

đồ ăn khuya

消弭
xiāo mǐ

(văn chương) tiêu trừ

消息来源
xiāo xi lái yuán

nguồn cấp dữ liệu web

消息队列
xiāo xi duì liè

hàng đợi thông điệp (điện toán)

消息灵通
xiāo xi líng tōng

được tin tức kịp thời

消息灵通人士
xiāo xi líng tōng rén shì

người có nguồn tin tốt; người nắm được thông tin nội bộ

消愁解闷
xiāo chóu jiě mèn

tiêu sầu giải muộn; giải khuây

消损
xiāo sǔn

hao mòn

消散
xiāo sàn

tan biến

消暑
xiāo shǔ

đi nghỉ hè

消极性
xiāo jí xìng

thụ động

消歧义
xiāo qí yì

loại bỏ sự mơ hồ

消毒剂
xiāo dú jì

chất khử trùng

消毒洗手液
xiāo dú xǐ shǒu yè

nước rửa tay khử trùng

消气
xiāo qì

nguôi giận

消泯
xiāo mǐn

loại bỏ

消消停停
xiāo xiāo tíng tíng

lúc lúc

消渴
xiāo kě

bệnh tiêu khát, đặc trưng bởi khát, đói, tiểu nhiều và sụt cân, được Đông y xác định là bệnh tiểu đường type 2

消火栓
xiāo huǒ shuān

trụ cứu hỏa

消灾
xiāo zāi

tránh tai họa

消灾避邪
xiāo zāi bì xié

tránh tai họa và tà ma

消炎
xiāo yán

hạ sốt

消炎片
xiāo yán piàn

thuốc viên hạ sốt (như sulfanilamide)

消炎药
xiāo yán yào

thuốc chống viêm

消瘦
xiāo shòu

tiều tụy

消石灰
xiāo shí huī

canxi hydroxit Ca(OH)2

消磨
xiāo mó

mài mòn

消磨时间
xiāo mó shí jiān

giết thời gian

消耗战
xiāo hào zhàn

chiến tranh tiêu hao

消耗量
xiāo hào liàng

mức tiêu thụ

消声
xiāo shēng

tiêu âm

消声器
xiāo shēng qì

thiết bị giảm tiếng ồn

消肿
xiāo zhǒng

làm giảm sưng

消蚀
xiāo shí

ăn mòn; xói mòn; mài mòn (nghĩa đen và nghĩa bóng)

消融
xiāo róng

tan chảy (ví dụ: chỏm băng)

消解
xiāo jiě

loại bỏ

消费价格指数
xiāo fèi jià gé zhǐ shù

chỉ số giá tiêu dùng CPI

消费品
xiāo fèi pǐn

hàng tiêu dùng

消费器件
xiāo fèi qì jiàn

thiết bị tiêu dùng

消费税
xiāo fèi shuì

thuế tiêu dùng

消费群
xiāo fèi qún

nhóm người tiêu dùng

消费者保护
xiāo fèi zhě bǎo hù

bảo vệ người tiêu dùng (luật)

消费资料
xiāo fèi zī liào

tư liệu tiêu dùng

消费金融
xiāo fèi jīn róng

tài chính tiêu dùng

消退
xiāo tuì

suy giảm

消逝
xiāo shì

biến mất

消释
xiāo shì

xua tan (nghi ngờ)

消长
xiāo zhǎng

lên xuống, thăng trầm

消闲
xiāo xián

giải trí, tiêu khiển lúc rảnh rỗi

消防员
xiāo fáng yuán

lính cứu hỏa

消防局
xiāo fáng jú

sở cứu hỏa

消防栓
xiāo fáng shuān

trụ cứu hỏa

消防署
xiāo fáng shǔ

trạm cứu hỏa

消防车
xiāo fáng chē

xe cứu hỏa

消防通道
xiāo fáng tōng dào

lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn

消防队
xiāo fáng duì

đội cứu hỏa

消防队员
xiāo fáng duì yuán

lính cứu hỏa

消除对妇女一切形式歧视公约
xiāo chú duì fù nǚ yī qiè xíng shì qí shì gōng yuē

Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ

消除歧义
xiāo chú qí yì

loại bỏ sự mơ hồ

消除锯齿
xiāo chú jù chǐ

khử răng cưa (đồ họa máy tính)

消隐
xiāo yǐn

ẩn mình

消音
xiāo yīn

làm im lặng

消音器
xiāo yīn qì

bộ giảm thanh

消食
xiāo shí

giúp tiêu hóa

消魂
xiāo hún

ngây ngất (vì vui, buồn...)

无福消受
wú fú xiāo shòu

không may không thể hưởng được

烟消云散
yān xiāo yún sàn

tan biến như khói mây tan biến

与时消息
yǔ shí xiāo xi

biến đổi theo thời thế

走漏消息
zǒu lòu xiāo xi

tiết lộ bí mật

超前消费
chāo qián xiāo fèi

tiêu dùng vượt quá khả năng

云消雾散
yún xiāo wù sàn

mây tan sương tản (thành ngữ)