Bỏ qua đến nội dung

受不了

shòu bù liǎo
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không chịu nổi
  2. 2. không thể chịu đựng
  3. 3. không thể chịu nổi

Usage notes

Common mistakes

Learners often confuse 受不了 with 忍不住: 受不了 means cannot endure (e.g. pain), 忍不住 means cannot help doing (e.g. laughing).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
受不了 这么热的天气。
I can't stand such hot weather.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.