Bỏ qua đến nội dung

le
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Trợ từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rồi
  2. 2. đã
  3. 3. thì

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
下课 ,同学们休息一下。
下雨 ,我被淋湿
怠慢 客人是不礼貌的。
我吃 饭。
他射中 靶的。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 了

一目了然
yī mù liǎo rán

rõ ràng ngay lập tức

不了了之
bù liǎo liǎo zhī

để cho qua

不得了
bù dé liǎo

không thể chịu đựng nổi

了不起
liǎo bu qǐ

tuyệt vời

了却
liǎo què

giải quyết

了结
liǎo jié

kết thúc

了解
liǎo jiě

hiểu

免不了
miǎn bù liǎo

không thể tránh khỏi

别提了
bié tí le

không nhắc đến nữa

受不了
shòu bù liǎo

không chịu nổi

吹了
chuī le

thất bại

大不了
dà bù liǎo

tệ nhất

完了
wán le

xong

少不了
shǎo bu liǎo

không thể thiếu

得了
dé le

được rồi

得了
dé liǎo

có thể

忘不了
wàng bù liǎo

không thể quên

没完没了
méi wán méi liǎo

không có hồi kết

为了
wèi le

để

算了
suàn le

thôi

罢了
bà le

thôi

罢了
bà liǎo

thôi

说白了
shuō bái le

nói thẳng

除了
chú le

ngoài ra

一了百了
yī liǎo bǎi liǎo

một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết

一粒老鼠屎坏了一锅粥
yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

một con sâu làm rầu nồi canh

一笑了之
yī xiào liǎo zhī

cười cho qua chuyện

一走了之
yī zǒu liǎo zhī

bỏ đi cho xong chuyện

一颗老鼠屎坏了一锅粥
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥

一颗老鼠屎坏了一锅汤
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng

một con sâu làm rầu nồi canh

上不了台面
shàng bù liǎo tái miàn

không thể lên được mặt bàn

上了年纪
shàng le nián jì

đã có tuổi

下不了台
xià bu liǎo tái

không thể thoát khỏi tình thế khó xử

不干不净,吃了没病
bù gān bù jìng , chī le méi bìng

không sạch sẽ, ăn vào chẳng bệnh

不了
bù le

không, cảm ơn

不在了
bù zài le

đã mất

不行了
bù xíng le

sắp chết

不见了
bù jiàn le

biến mất

也好不了多少
yě hǎo bu liǎo duō shǎo

cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu

了不得
liǎo bu de

khủng khiếp

了了
liǎo liǎo

hiểu rõ

了事
liǎo shì

xong việc

了债
liǎo zhài

trả nợ

了却此生
liǎo què cǐ shēng

kết thúc cuộc đời này

了去了
le qù le

rất

了如指掌
liǎo rú zhǐ zhǎng

hiểu rõ như lòng bàn tay

了局
liǎo jú

kết cục

了得
liǎo de

khác thường

了断
liǎo duàn

kết thúc

了无新意
liǎo wú xīn yì

không có gì mới mẻ

了无生趣
liǎo wú shēng qù

chán đời

了然
liǎo rán

rõ ràng

了然于胸
liǎo rán yú xiōng

hiểu rõ

了当
liǎo dàng

thẳng thắn

了知
liǎo zhī

liễu tri

了若指掌
liǎo ruò zhǐ zhǎng

xem 了如指掌

兔子尾巴长不了
tù zi wěi ba cháng bu liǎo

đuôi thỏ không dài được

公了
gōng liǎo

giải quyết tại tòa án

冤冤相报何时了
yuān yuān xiāng bào hé shí liǎo

Oan oan tương báo hà thời liễu

出了事
chū le shì

có chuyện xảy ra

到了
dào liǎo

cuối cùng

前缘未了
qián yuán wèi liǎo

tiền duyên chưa dứt

又来了
yòu lái le

Lại đến rồi

受得了
shòu de liǎo

chịu đựng được

吃不了兜着走
chī bu liǎo dōu zhe zǒu

ăn không hết thì gói mang về; chịu hậu quả

吃了定心丸
chī le dìng xīn wán

yên tâm

吃饱了饭撑的
chī bǎo le fàn chēng de

rảnh rỗi không có việc gì làm

多了去了
duō le qù le

(thông tục) nhiều vô kể

大事化小,小事化了
dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎo

biến chuyện lớn thành nhỏ, biến chuyện nhỏ thành không có gì (thành ngữ)

大水冲了龙王庙
dà shuǐ chōng le lóng wáng miào

nghĩa đen: nước lũ tràn vào đền Long Vương (thành ngữ)

天安门开了
tiān ān mén kāi le

cửa quần không kéo

太好了
tài hǎo le

rất tốt

好了伤疤忘了疼
hǎo le shāng bā wàng le téng

khỏi đau thì quên nỗi đau

好了疮疤忘了痛
hǎo le chuāng bā wàng le tòng

xem 好了傷疤忘了疼|好了伤疤忘了疼

好心倒做了驴肝肺
hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

妈了个巴子
mā le ge bā zi

mẹ kiếp!

宰了
zǎi le

(thông tục) (thường dùng phóng đại) giết (ai đó)

对了
duì le

Đúng!

小时了了,大未必佳
xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā

thông minh từ nhỏ chưa chắc đã thành đạt khi lớn lên (tục ngữ)

就晚了
jiù wǎn le

thì đã quá muộn (khẩu ngữ)

巧了
qiǎo le

thật trùng hợp!

帅呆了
shuài dāi le

tuyệt vời

心急吃不了热豆腐
xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu

người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ)

怎一个愁字了得
zěn yī gè chóu zì liǎo dé

(dòng cuối của bài thơ của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu)

怎么了
zěn me le

Có chuyện gì thế?

怎么得了
zěn me dé liǎo

làm sao có thể như vậy được?

情急了
qíng jí liǎo

chim thần thoại biết nói

成不了气候
chéng bu liǎo qì hòu

không thể thành công; khó mà thành tựu

成了
chéng le

xong

我也是醉了
wǒ yě shì zuì le

(tiếng lóng Internet) tôi cũng chịu thua luôn

打扰了
dǎ rǎo le

xin lỗi vì đã làm phiền bạn, nhưng...

捡了芝麻丢了西瓜
jiǎn le zhī ma diū le xī guā

bỏ mất quả dưa hấu vì nhặt hạt vừng (thành ngữ)

摆了一道
bǎi le yī dào

chơi khăm

敷衍了事
fū yǎn liǎo shì

làm việc qua loa, chiếu lệ

明了
míng liǎo

hiểu rõ

时间不早了
shí jiān bù zǎo le

trời không còn sớm nữa; đã muộn rồi

有了
yǒu le

Tôi đã có giải pháp!

有了胎
yǒu le tāi

có thai

未了
wèi liǎo

chưa xong

末了
mò liǎo

phần cuối; đoạn cuối

林子大了,什么鸟都有
lín zi dà le , shén me niǎo dōu yǒu

trên đời này người gì cũng có (thành ngữ)

棒极了
bàng jí le

tuyệt vời

极了
jí le

cực kỳ

乐颠了馅
lè diān le xiàn

vui mừng khôn xiết; hết sức vui sướng

机关算尽太聪明,反算了卿卿性命
jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìng

nếu một người quá tính toán, đó sẽ là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chính mình (câu nói nổi tiếng trong Hồng Lâu Mộng)

歇了吧
xiē le ba

thôi đi!

死不了
sǐ bù liǎo

cây hoa mười giờ

死了张屠夫,不吃混毛猪
sǐ le zhāng tú fū , bù chī hùn máo zhū

nghĩa đen: chỉ vì anh hàng thịt Trương chết, không có nghĩa là chúng ta phải ăn thịt lợn còn lông (thành ngữ)

比不了
bǐ bù liǎo

không thể so sánh với

没了
méi le

đã chết

没谁了
méi séi le

(thông tục) không ai sánh được

凉了半截
liáng le bàn jié

cảm thấy lạnh lòng

准备好了
zhǔn bèi hǎo le

sẵn sàng

煮熟的鸭子飞了
zhǔ shú de yā zi fēi le

con vịt đã nấu chín bay đi (tục ngữ)

爽歪了
shuǎng wāi le

(tiếng lóng) tuyệt vời; đỉnh; quá ngầu; đã

狗改不了吃屎
gǒu gǎi bù liǎo chī shǐ

nghĩa đen: chó không thể ngừng ăn phân (thành ngữ)

用不了
yòng bu liǎo

không dùng hết

直截了当
zhí jié liǎo dàng

thẳng thắn và trực tiếp (thành ngữ); thẳng thừng

直接了当
zhí jiē liǎo dàng

xem 直截了當|直截了当

眼圈红了
yǎn quān hóng le

rưng rưng nước mắt

知了
zhī liǎo

ve sầu (từ tượng thanh)

知道了
zhī dào le

Được rồi!

私了
sī liǎo

giải quyết riêng tư

秦吉了
qín jí liǎo

chim biết nói trong thần thoại

笨到家了
bèn dào jiā le

cực kỳ ngu ngốc

算不了
suàn bù liǎo

không đáng kể gì

简单明了
jiǎn dān míng liǎo

rõ ràng và đơn giản

糟了
zāo le

trời ơi!

终了
zhōng liǎo

kết thúc

结了
jié le

thế là xong; thế là đủ

绝了
jué le

tuyệt vời

听腻了
tīng nì le

chán nghe

脱不了身
tuō bù liǎo shēn

bận rộn không thể rời đi được

脸都绿了
liǎn dōu lǜ le

mặt xanh như tàu lá

临了
lín liǎo

vào lúc cuối cùng

自行了断
zì xíng liǎo duàn

tự kết liễu đời mình

草草了事
cǎo cǎo liǎo shì

làm qua loa cho xong việc

萝卜快了不洗泥
luó bo kuài le bù xǐ ní

khi củ cải bán chạy thì không kịp rửa đất (thành ngữ)

虚应了事
xū yìng liǎo shì

xem 虛應故事|虚应故事

虱子多了不痒,债多了不愁
shī zi duō le bù yǎng , zhài duō le bù chóu

nhiều chấy thì không ngứa, nhiều nợ thì không lo (thành ngữ)

褶子了
zhě zi le

làm hỏng việc gì đó

要西了
yào xī le

(thông tục) không chịu nổi (tiếng Thượng Hải)

说了算
shuō le suàn

có quyền quyết định cuối cùng

买了佛冷
mǎi le fó lěng

(tiếng lóng Internet) cách nói lái của lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018

赔了夫人又折兵
péi le fū rén yòu zhé bīng

mất cả vợ lẫn quân (thành ngữ)

卖光了
mài guāng le

hết hàng

跑了和尚跑不了庙
pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)

跑了和尚,跑不了寺
pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)

跑得了和尚,跑不了庙
pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo anh ta (thành ngữ)

这还了得
zhè hái liǎo dé

Sao mày dám!

进了天堂
jìn le tiān táng

chết

过了这个村就没这个店
guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diàn

qua làng này thì không còn quán này (thành ngữ)

过了这村没这店
guò le zhè cūn méi zhè diàn

qua làng này không có quán này (thành ngữ)

远水救不了近火
yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ

nước xa không cứu được lửa gần

迟了
chí le

muộn

都什么年代了
dōu shén me nián dài le

Bạn đang sống ở thập niên nào vậy?

铁了心
tiě le xīn

quyết tâm

饶了
ráo le

tha thứ

黄花菜都凉了
huáng huā cài dōu liáng le

đến muộn