Bỏ qua đến nội dung

变得

biàn de

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to become

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他的呼吸 变得 短促。
His breathing became short and rapid.
随着年龄的增长,她 变得 越来越独立。
As she grows older, she becomes more and more independent.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.