古代
gǔ dài
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thời cổ đại; thời xưa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Câu ví dụ
Hiển thị 5古代 商贾走遍各地做生意。
古代 的官吏制度非常复杂。
古代 皇帝统治这个国家。
在 古代 ,很多人是奴隶。
孔子是中国 古代 的圣贤。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.