只怕
zhǐ pà
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. e ngại rằng...
- 2. có lẽ
- 3. rất có thể
Từ chứa 只怕
不怕不识货,只怕货比货
bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò
Không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng; nghĩa bóng: giá trị thật của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh.
不怕官,只怕管
bù pà guān , zhǐ pà guǎn
không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý mình (tục ngữ: phải tuân theo người có quyền hành trực tiếp)
世上无难事,只怕有心人
shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén
xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人
天下无难事,只怕有心人
tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén
không có việc gì khó trên đời, chỉ sợ người có lòng quyết tâm (thành ngữ)