只有
zhǐ yǒu
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chỉ có
- 2. chỉ
- 3. chỉ riêng
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5只有 团结起来,我们才能克服困难。
我们 只有 短暂的休息时间。
寒假 只有 一个月。
这间房子很简陋, 只有 一张床和一张桌子。
只有 我?
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.