Bỏ qua đến nội dung

zhī
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 1 Measure word Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chỉ
  2. 2. con
  3. 3. chiếc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
熊在森林里散步。
母鸡每天下一个蛋。
宠物很可爱。
鸟飞得很高。
犬很忠诚。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 只

只不过
zhǐ bu guò

chỉ là

只好
zhǐ hǎo

chỉ còn cách

只得
zhǐ dé

chỉ còn cách

只是
zhǐ shì

chỉ là

只有
zhǐ yǒu

chỉ có

只管
zhǐ guǎn

chỉ cần

只能
zhǐ néng

chỉ có thể

只要
zhǐ yào

miễn là

只见
zhǐ jiàn

chỉ thấy

只顾
zhǐ gù

chỉ lo

船只
chuán zhī

tàu thuyền

三只手
sān zhī shǒu

kẻ móc túi

不只
bù zhǐ

không chỉ

不怕不识货,只怕货比货
bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò

Không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng; nghĩa bóng: giá trị thật của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh.

不怕官,只怕管
bù pà guān , zhǐ pà guǎn

không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý mình (tục ngữ: phải tuân theo người có quyền hành trực tiếp)

世上无难事,只怕有心人
shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人

别具只眼
bié jù zhī yǎn

xem 獨具隻眼|独具只眼

只可意会,不可言传
zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán

chỉ có thể hiểu ý, không thể diễn đạt bằng lời

只怕
zhǐ pà

e ngại rằng...

只欠东风
zhǐ qiàn dōng fēng

chỉ thiếu đông phong

只消
zhǐ xiāo

chỉ cần

只争旦夕
zhǐ zhēng dàn xī

xem 只爭朝夕|只争朝夕

只争朝夕
zhǐ zhēng zhāo xī

tranh thủ từng giây từng phút

只知其一,不知其二
zhǐ zhī qí yī , bù zhī qí èr

biết một mà không biết hai

只要功夫深,铁杵磨成针
zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn

Có công mài sắt, có ngày nên kim

只见树木不见森林
zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn lín

thấy cây mà không thấy rừng

只言片语
zhī yán piàn yǔ

chỉ vài lời

只许州官放火,不许百姓点灯
zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng

chỉ cho phép quan phóng hỏa, không cho phép dân thắp đèn

只说不做
zhǐ shuō bù zuò

chỉ nói mà không làm

只读
zhǐ dú

chỉ đọc

只限于
zhǐ xiàn yú

chỉ giới hạn ở

可擦写可编程只读存储器
kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

bộ nhớ chỉ đọc lập trình được xóa được

大只
dà zhī

to lớn

天下无难事,只怕有心人
tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

không có việc gì khó trên đời, chỉ sợ người có lòng quyết tâm (thành ngữ)

孤身只影
gū shēn zhī yǐng

cô đơn chỉ có bóng làm bạn

形单影只
xíng dān yǐng zhī

cô đơn một bóng

斗酒只鸡
dǒu jiǔ zhī jī

một con gà và một bầu rượu (thành ngữ); nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách khứa

牛只
niú zhī

独具只眼
dú jù zhī yǎn

thấy điều người khác không thấy (thành ngữ)

睁一只眼闭一只眼
zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎn

nhắm một mắt mở một mắt; làm ngơ

睁只眼闭只眼
zhēng zhī yǎn bì zhī yǎn

nhắm một mắt mở một mắt

脚踏两只船
jiǎo tà liǎng zhī chuán

đứng núi này trông núi nọ

脚踩两只船
jiǎo cǎi liǎng zhī chuán

xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船

舰只
jiàn zhī

chiến hạm

万事俱备,只欠东风
wàn shì jù bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ)

万事皆备,只欠东风
wàn shì jiē bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông (thành ngữ)

跳一只脚
tiào yī zhī jiǎo

nhảy lò cò bằng một chân

只字不提
zhī zì bù tí

không nói một lời nào về việc đó

只眼独具
zhī yǎn dú jù

xem 獨具隻眼|独具只眼

只身
zhī shēn

một mình; tự mình

只鸡斗酒
zhī jī dǒu jiǔ

một con gà và một bầu rượu (thành ngữ); nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách khứa