Định nghĩa
- 1. tiếng nổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 叭
còi
kèn trombon
loa trầm
chó bun đô
thổi kèn
om mani padme hum (chân ngôn Phật giáo)
loe
thủy tiên
bìm bìm
váy xòe
quần ống loe
loa tweeter
Thông tin chữ Hán
còi
kèn trombon
loa trầm
chó bun đô
thổi kèn
om mani padme hum (chân ngôn Phật giáo)
loe
thủy tiên
bìm bìm
váy xòe
quần ống loe
loa tweeter