右翼
Định nghĩa
- 1. cánh hữu
- 2. cánh phải
Từ chứa 右翼
kỳ Chahar Trung hữu dực (Chahar Right Center banner) tại Ulaanchab, Nội Mông
kỳ Chahar Right Front (Chahar Baruun Garyn Ömnöd khoshuu) ở Ulaanchab, Nội Mông
hậu kỳ Chahar Hữu Dực (kỳ của minh Ulaanchab, Nội Mông)
cực hữu (chính trị)
kỳ Horqin trung hữu dực, Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc minh Hinggan, đông Nội Mông
Kỳ tiền hữu dực Khoa Nhĩ Thấm (Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu), thuộc minh Hưng An, Nội Mông Cổ