翼
Định nghĩa
- 1. cánh
- 2. khu vực xung quanh tâm bia
- 3. trợ giúp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1鸟的 翼 很大。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 翼
hai cánh
biến mất không dấu vết
cẩn thận
Liên minh các nhà văn cánh tả Trung Quốc
cánh xuôi về phía trước
cánh lái
cánh hữu
huyện tự trị Mông Cổ tả dực Khách Lạt Thấm
máy bay một cánh
trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cành liền rễ
đuôi đứng
Taisei Yokusankai, tổ chức phát xít Nhật Bản thành lập năm 1940
tấm pin mặt trời
như hổ thêm cánh
kỳ Chahar Trung hữu dực (Chahar Right Center banner) tại Ulaanchab, Nội Mông
kỳ Chahar Right Front (Chahar Baruun Garyn Ömnöd khoshuu) ở Ulaanchab, Nội Mông
hậu kỳ Chahar Hữu Dực (kỳ của minh Ulaanchab, Nội Mông)
bộ phận đuôi (của máy bay); lông đuôi (của mũi tên); cánh đuôi (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)
cánh tả (chính trị)
Trương Thiên Dực (1906-1985), nhà văn thiếu nhi, tác giả truyện cổ tích đoạt giải Bí mật quả bầu thần
cánh quạt
cực hữu (chính trị)
cánh (của máy bay)
(bay) cánh kề cánh
nghĩa đen: một đôi chim bay sát cánh bên nhau (thành ngữ)
bay cánh sát cánh (thành ngữ)
bộ phận đuôi máy bay
tàu cánh ngầm
Dsungaripterus (chi khủng long cánh)
tàu lượn
Pteranodon (chi khủng long bay)
kỳ Horqin trung hữu dực, Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc minh Hinggan, đông Nội Mông
Kỳ tiền hữu dực Khoa Nhĩ Thấm (Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu), thuộc minh Hưng An, Nội Mông Cổ
kỳ Horqin Tả Dực Trung (huyện kỳ ở Tongliao, Nội Mông)
Khu kỳ Horqin Tả Dực Trung (kỳ Horqin Tả Dực Trung, thuộc địa cấp thị Thông Liêu, Nội Mông Cổ)
hậu kỳ tả dực Khoa Nhĩ Thấm (kỳ, đơn vị hành chính ở Nội Mông Cổ)
Hậu kỳ Tả dực Khoa Nhĩ Thấm (kỳ ở Tongliao, Nội Mông)
cánh
đã trưởng thành, đủ lông đủ cánh
sườn (quân sự)
huyện Yicheng, thuộc Linfen, Sơn Tây
huyện Yicheng, thuộc Linfen, Sơn Tây
chắn bùn (ô tô)
sải cánh
thằn lằn bay
(thực vật học) cánh hoa bên (của hoa dạng cánh bướm)
thận trọng
màng cánh
thằn lằn bay
cánh ve sầu
flaperon (hàng không)
(máy bay) cánh tà
Herbstosaurus (một chi thằn lằn bay)
Triệu Dực (1727-1814), nhà thơ và sử gia thời Thanh, một trong Tam đại gia thơ thời Càn Gia
máy bay hai tầng cánh
Phobetor (chi khủng long cánh thuộc nhóm pterodactyloid)
cánh mũi