Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 6 Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cánh
  2. 2. khu vực xung quanh tâm bia
  3. 3. trợ giúp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

17 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
鸟的 很大。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 翼

两翼
liǎngyì

hai cánh

不翼而飞
bù yì ér fēi

biến mất không dấu vết

小心翼翼
xiǎo xīn yì yì

cẩn thận

中国左翼作家联盟
zhōng guó zuǒ yì zuò jiā lián méng

Liên minh các nhà văn cánh tả Trung Quốc

前掠翼
qián lüe4 yì

cánh xuôi về phía trước

副翼
fù yì

cánh lái

右翼
yòu yì

cánh hữu

喀喇沁左翼蒙古族自治县
kā lǎ qìn zuǒ yì měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ tả dực Khách Lạt Thấm

单翼飞机
dān yì fēi jī

máy bay một cánh

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī

trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cành liền rễ

垂直尾翼
chuí zhí wěi yì

đuôi đứng

大政翼赞会
dà zhèng yì zàn huì

Taisei Yokusankai, tổ chức phát xít Nhật Bản thành lập năm 1940

太阳翼
tài yáng yì

tấm pin mặt trời

如虎添翼
rú hǔ tiān yì

như hổ thêm cánh

察哈尔右翼中旗
chá hā ěr yòu yì zhōng qí

kỳ Chahar Trung hữu dực (Chahar Right Center banner) tại Ulaanchab, Nội Mông

察哈尔右翼前旗
chá hā ěr yòu yì qián qí

kỳ Chahar Right Front (Chahar Baruun Garyn Ömnöd khoshuu) ở Ulaanchab, Nội Mông

察哈尔右翼后旗
chá hā ěr yòu yì hòu qí

hậu kỳ Chahar Hữu Dực (kỳ của minh Ulaanchab, Nội Mông)

尾翼
wěi yì

bộ phận đuôi (của máy bay); lông đuôi (của mũi tên); cánh đuôi (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)

左翼
zuǒ yì

cánh tả (chính trị)

张天翼
zhāng tiān yì

Trương Thiên Dực (1906-1985), nhà văn thiếu nhi, tác giả truyện cổ tích đoạt giải Bí mật quả bầu thần

旋翼
xuán yì

cánh quạt

极右翼
jí yòu yì

cực hữu (chính trị)

机翼
jī yì

cánh (của máy bay)

比翼
bǐ yì

(bay) cánh kề cánh

比翼双飞
bǐ yì shuāng fēi

nghĩa đen: một đôi chim bay sát cánh bên nhau (thành ngữ)

比翼齐飞
bǐ yì qí fēi

bay cánh sát cánh (thành ngữ)

水平尾翼
shuǐ píng wěi yì

bộ phận đuôi máy bay

水翼船
shuǐ yì chuán

tàu cánh ngầm

准噶尔翼龙
zhǔn gá ěr yì lóng

Dsungaripterus (chi khủng long cánh)

滑翔翼
huá xiáng yì

tàu lượn

无齿翼龙
wú chǐ yì lóng

Pteranodon (chi khủng long bay)

科尔沁右翼中旗
kē ěr qìn yòu yì zhōng qí

kỳ Horqin trung hữu dực, Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc minh Hinggan, đông Nội Mông

科尔沁右翼前旗
kē ěr qìn yòu yì qián qí

Kỳ tiền hữu dực Khoa Nhĩ Thấm (Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu), thuộc minh Hưng An, Nội Mông Cổ

科尔沁左翼中
kē ěr qìn zuǒ yì zhōng

kỳ Horqin Tả Dực Trung (huyện kỳ ở Tongliao, Nội Mông)

科尔沁左翼中旗
kē ěr qìn zuǒ yì zhōng qí

Khu kỳ Horqin Tả Dực Trung (kỳ Horqin Tả Dực Trung, thuộc địa cấp thị Thông Liêu, Nội Mông Cổ)

科尔沁左翼后
kē ěr qìn zuǒ yì hòu

hậu kỳ tả dực Khoa Nhĩ Thấm (kỳ, đơn vị hành chính ở Nội Mông Cổ)

科尔沁左翼后旗
kē ěr qìn zuǒ yì hòu qí

Hậu kỳ Tả dực Khoa Nhĩ Thấm (kỳ ở Tongliao, Nội Mông)

羽翼
yǔ yì

cánh

羽翼丰满
yǔ yì fēng mǎn

đã trưởng thành, đủ lông đủ cánh

翼侧
yì cè

sườn (quân sự)

翼城
yì chéng

huyện Yicheng, thuộc Linfen, Sơn Tây

翼城县
yì chéng xiàn

huyện Yicheng, thuộc Linfen, Sơn Tây

翼子板
yì zi bǎn

chắn bùn (ô tô)

翼展
yì zhǎn

sải cánh

翼手龙
yì shǒu lóng

thằn lằn bay

翼瓣
yì bàn

(thực vật học) cánh hoa bên (của hoa dạng cánh bướm)

翼翼
yì yì

thận trọng

翼膜
yì mó

màng cánh

翼龙
yì lóng

thằn lằn bay

蝉翼
chán yì

cánh ve sầu

襟副翼
jīn fù yì

flaperon (hàng không)

襟翼
jīn yì

(máy bay) cánh tà

赫伯斯翼龙
hè bó sī yì lóng

Herbstosaurus (một chi thằn lằn bay)

赵翼
zhào yì

Triệu Dực (1727-1814), nhà thơ và sử gia thời Thanh, một trong Tam đại gia thơ thời Càn Gia

双翼飞机
shuāng yì fēi jī

máy bay hai tầng cánh

惊恐翼龙
jīng kǒng yì lóng

Phobetor (chi khủng long cánh thuộc nhóm pterodactyloid)

鼻翼
bí yì

cánh mũi