Bỏ qua đến nội dung

同伴

tóng bàn
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bạn đồng hành
  2. 2. đồng chí
  3. 3. người bạn

Usage notes

Collocations

“同伴”常与“旅行”“学习”搭配,强调共同参与。

Common mistakes

易误用作称呼语,“同伴”不用于直接称呼对方。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我有一个 同伴 一起去公园。
I have a companion to go to the park with.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.