Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. sau đó
- 2. về sau
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
后来 is only used for past events; do not use it for future sequences.
Câu ví dụ
Hiển thị 2我们 后来 去了公园。
We later went to the park.
他原本是老师, 后来 成了作家。
He was originally a teacher and later became a writer.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.