Bỏ qua đến nội dung

君子

jūn zǐ
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người quân tử
  2. 2. người có phẩm chất cao quý
  3. 3. quý ông

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ tương ứng

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他是一个真正的 君子

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 君子

仁人君子
rén rén jūn zǐ

người nhân đức, quân tử

以小人之心,度君子之腹
yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fù

lấy lòng tiểu nhân đo bụng quân tử

伪君子
wěi jūn zǐ

kẻ đạo đức giả

君子一言,驷马难追
jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī

Lời nói của quân tử, bốn ngựa khó đuổi theo

君子不计小人过
jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò

xem 大人不記小人過|大人不记小人过

君子之交
jūn zǐ zhī jiāo

tình bạn giữa những người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử)

君子之交淡如水
jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ

tình bạn của người quân tử nhạt như nước

君子动口不动手
jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒu

quân tử động khẩu bất động thủ

君子坦荡荡,小人长戚戚
jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

Người quân tử thản đãng, kẻ tiểu nhân thường ưu phiền

君子报仇,十年不晚
jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎn

quân tử báo thù, mười năm chưa muộn

君子兰
jūn zǐ lán

lan quân tử

君子远庖厨
jūn zǐ yuàn páo chú

quân tử xa nhà bếp

彬彬君子
bīn bīn jūn zǐ

người quân tử lịch thiệp

戊戌六君子
wù xū liù jūn zǐ

sáu quân tử vụ tuất, sáu người tử vì cuộc cải cách thất bại năm 1898, gồm: Đàm Tự Đồng, Lâm Húc, Dương Thâm Tú, Lưu Quang Đệ, Khang Quảng Nhân và Dương Duệ

有仇不报非君子
yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ

kẻ quân tử có thù không báo không phải là quân tử

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人
yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

kẻ không báo thù không phải là quân tử, kẻ không đòi lại oan khuất thì uổng làm người (thành ngữ)

梁上君子
liáng shàng jūn zǐ

kẻ trộm

正人君子
zhèng rén jūn zi

người quân tử chính trực

淑人君子
shū rén jūn zi

người quân tử đức hạnh (thành ngữ)

瘾君子
yǐn jūn zǐ

người nghiện thuốc phiện

隐君子
yǐn jūn zi

ẩn sĩ