听到
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nghe thấy; nghe được; nghe tin
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 5听到 这个消息后,他心里很不安。
听到 这个笑话,她不由得笑了起来。
听到 这个消息,他几乎崩溃了。
听到 这首歌,他情不自禁地流下了眼泪。
听到 这个消息,他的所有希望都破灭了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.