听到
tīng dào
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nghe thấy
- 2. nghe được
Câu ví dụ
Hiển thị 5听到 这个消息后,他心里很不安。
After hearing this news, he felt very uneasy.
听到 这个笑话,她不由得笑了起来。
Hearing the joke, she couldn't help laughing.
听到 这个消息,他几乎崩溃了。
Hearing this news, he almost collapsed.
听到 这首歌,他情不自禁地流下了眼泪。
Hearing this song, he couldn't help shedding tears.
听到 这个消息,他的所有希望都破灭了。
Upon hearing this news, all his hopes were shattered.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.