Bỏ qua đến nội dung

tīng
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghe
  2. 2. nghe theo
  3. 3. tuân theo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
你的口气,你不太高兴。
他一边 音乐,一边写作业。
我喜欢 爷爷讲故事。
我在 音乐。
我明天去 一场关于中国文化的讲座。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 听

倾听
qīng tīng

lắng nghe

动听
dòng tīng

hay

好听
hǎo tīng

hay nghe

打听
dǎ ting

hỏi thăm

接听
jiē tīng

nhấc máy

收听
shōu tīng

nghe

听到
tīng dào

nghe thấy

听力
tīng lì

khả năng nghe

听取
tīng qǔ

nghe

听写
tīng xiě

nghe viết

听从
tīng cóng

tuân theo

听众
tīng zhòng

khán giả

听见
tīng jiàn

nghe thấy

听话
tīng huà

vâng lời

听说
tīng shuō

nghe nói

听讲
tīng jiǎng

tham dự bài giảng

难听
nán tīng

khó nghe

骇人听闻
hài rén tīng wén

kinh hoàng

不听命
bù tīng mìng

không tuân lệnh

不听老人言,吃亏在眼前
bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

không nghe lời người già, thiệt thòi trước mắt

且听下回分解
qiě tīng xià huí fēn jiě

hãy nghe hồi sau phân giải

中听
zhōng tīng

dễ nghe

任听
rèn tīng

để mặc

偏听偏信
piān tīng piān xìn

thiên vị nghe theo

侦听
zhēn tīng

nghe lén

偷听
tōu tīng

nghe lén

倾耳细听
qīng ěr xì tīng

lắng tai nghe kỹ

倾耳而听
qīng ěr ér tīng

lắng tai nghe

倾听者
qīng tīng zhě

người lắng nghe

公听会
gōng tīng huì

phiên điều trần công khai

兼听则明,偏信则暗
jiān tīng zé míng , piān xìn zé àn

Nghe cả hai phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì tối tăm

助听器
zhù tīng qì

máy trợ thính

危言耸听
wēi yán sǒng tīng

lời nói nguy hiểm làm người ta sợ hãi

危辞耸听
wēi cí sǒng tīng

dùng lời lẽ nguy hiểm để làm người khác hoảng sợ

受听
shòu tīng

đáng nghe

垂帘听政
chuí lián tīng zhèng

nghĩa bóng: cai trị sau bức màn

好故事百听不厌
hǎo gù shi bǎi tīng bù yàn

Câu chuyện hay đến mức nghe trăm lần cũng không chán.

妄言妄听
wàng yán wàng tīng

lời nói vô căn cứ mà người nghe có thể nghe hoặc bỏ qua (thành ngữ); điều không nên xem trọng quá

娓娓动听
wěi wěi dòng tīng

nói chuyện một cách hấp dẫn và lôi cuốn (thành ngữ)

屡劝不听
lǚ quàn bù tīng

không nghe lời khuyên bảo; ngoan cố không nghe lời khuyên

幻听
huàn tīng

ảo giác thính giác

弱听
ruò tīng

khó nghe

悉听尊便
xī tīng zūn biàn

tùy bạn quyết định

惟命是听
wéi mìng shì tīng

xem 唯命是從|唯命是从

探听
tàn tīng

dò hỏi

旁听
páng tīng

dự thính (phiên tòa)

洗耳恭听
xǐ ěr gōng tīng

lắng nghe với sự chú ý tôn kính

混淆视听
hùn xiáo shì tīng

làm mờ sự thật; đánh lừa công chúng bằng những lời lẽ quanh co và cố ý sai trái

百听不厌
bǎi tīng bù yàn

đáng nghe trăm lần

监听
jiān tīng

nghe lén; nghe trộm; theo dõi

眼见为实,耳听为虚
yǎn jiàn wéi shí , ěr tīng wéi xū

mắt thấy mới là thật, tai nghe chỉ là hư (thành ngữ); đừng tin những gì người ta nói cho đến khi tự mình chứng kiến

眼观六路耳听八方
yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng

mắt nhìn sáu đường, tai nghe tám hướng (thành ngữ)

眼观四处,耳听八方
yǎn guān sì chù , ěr tīng bā fāng

xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方

眼观四面,耳听八方
yǎn guān sì miàn , ěr tīng bā fāng

nhìn bốn phía, nghe tám hướng (thành ngữ)

窃听
qiè tīng

nghe lén

窃听器
qiè tīng qì

thiết bị nghe lén

细听
xì tīng

lắng nghe kỹ (những âm thanh nhỏ)

耳听为虚,眼见为实
ěr tīng wéi xū , yǎn jiàn wéi shí

nghe thì không tin, thấy mới tin

聆听
líng tīng

lắng nghe (một cách kính cẩn)

耸人听闻
sǒng rén tīng wén

gây chấn động dư luận; thổi phồng để dọa người

听上去
tīng shàng qu

nghe có vẻ (khó, đáng giá, v.v.)

听不到
tīng bu dào

không nghe thấy

听不懂
tīng bu dǒng

không thể hiểu được điều mình đang nghe

听不见
tīng bu jiàn

không thể nghe thấy

听不进去
tīng bù jìn qu

không nghe lọt tai

听之任之
tīng zhī rèn zhī

có thái độ mặc kệ

听事
tīng shì

bàn lý chính sự

听任
tīng rèn

để mặc (điều gì xảy ra)

听来
tīng lái

nghe có vẻ đúng

听信
tīng xìn

nghe tin

听信谣言
tīng xìn yáo yán

nghe theo lời đồn đại

听候
tīng hòu

chờ đợi (lệnh, quyết định, phán quyết)

听其自便
tīng qí zì biàn

để cho ai đó làm việc gì theo ý mình

听其自然
tīng qí zì rán

để mặc sự việc tự nhiên diễn ra

听其言而观其行
tīng qí yán ér guān qí xíng

nghe lời nói mà xem hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không qua lời nói mà qua hành động

听其言观其行
tīng qí yán guān qí xíng

nghe lời nói và quan sát hành động của người đó (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động

听力理解
tīng lì lǐ jiě

nghe hiểu

听友
tīng yǒu

thính giả (của chương trình phát thanh v.v.)

听君一席话,胜读十年书
tīng jūn yī xí huà , shèng dú shí nián shū

nghe lời người khôn ngoan còn hơn đọc sách mười năm (tục ngữ)

听命
tīng mìng

tuân theo mệnh lệnh

听天安命
tīng tiān ān mìng

nghe theo trời an phận mệnh (thành ngữ)

听天由命
tīng tiān yóu mìng

phó mặc cho ý trời

听审
tīng shěn

tham dự phiên tòa

听审会
tīng shěn huì

phiên điều trần (luật)

听小骨
tīng xiǎo gǔ

xương con trong tai giữa

听岔
tīng chà

nghe nhầm

听得懂
tīng de dǒng

hiểu được (bằng cách nghe)

听得见
tīng dé jiàn

nghe được

听凭
tīng píng

cho phép (ai đó làm theo ý mình)

听懂
tīng dǒng

hiểu được (khi nghe)

听戏
tīng xì

đi nghe hát

听房
tīng fáng

nghe lén bên ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

听断
tīng duàn

xét xử (nghe và tuyên án tại tòa án)

听书
tīng shū

nghe kể chuyện

听会
tīng huì

tham dự cuộc họp (và nghe những gì được thảo luận)

听清
tīng qīng

nghe rõ

听墙根
tīng qiáng gēn

nghe lén

听墙面
tīng qiáng miàn

bề mặt tường

听牌
tīng pái

(mạt chược) chờ ù, chờ bài

听窗
tīng chuāng

nghe lén bên ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

听筒
tīng tǒng

ống nghe điện thoại

听者
tīng zhě

người nghe

听而不闻
tīng ér bù wén

nghe mà không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ

听闻
tīng wén

nghe

听腻了
tīng nì le

chán nghe

听见风就是雨
tīng jiàn fēng jiù shì yǔ

nghe gió tưởng mưa; tin theo lời đồn một cách mù quáng

听觉
tīng jué

thính giác

听讼
tīng sòng

xử án

听诊器
tīng zhěn qì

ống nghe

听话听声,锣鼓听音
tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn

hiểu được hàm ý không nói ra (thành ngữ)

听说读写
tīng shuō dú xiě

nghe, nói, đọc, viết (kỹ năng ngôn ngữ)

听课
tīng kè

dự lớp học

听证会
tīng zhèng huì

phiên điều trần (lập pháp)

听起来
tīng qi lai

nghe có vẻ

听错
tīng cuò

nghe nhầm

听随
tīng suí

vâng theo

听头
tīng tóu

cái lon (từ mượn tiếng Anh 'tin')

听风就是雨
tīng fēng jiù shì yǔ

nghe gió tưởng là mưa (thành ngữ)

听骨
tīng gǔ

xương con (trong tai giữa)

听骨链
tīng gǔ liàn

chuỗi xương con (ở tai giữa)

虚己以听
xū jǐ yǐ tīng

lắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở (thành ngữ)

复听
fù tīng

nghe kép

视听材料
shì tīng cái liào

bằng chứng vật chất đã thấy và nghe

言者无意,听者有心
yán zhě wú yì , tīng zhě yǒu xīn

lời nói vô tình, người nghe hữu ý (thành ngữ)

言听计从
yán tīng jì cóng

nghe theo lời khuyên và kế hoạch của người khác (thành ngữ); tin theo lời người nào đó

试听
shì tīng

thử giọng

试听带
shì tīng dài

băng nghe thử (âm nhạc)

谛听
dì tīng

lắng nghe kỹ

道听途说
dào tīng tú shuō

chuyện nghe lỏm; tin đồn; lời đồn

选听
xuǎn tīng

nghe chọn lọc (ngôn ngữ học)

重听
zhòng tīng

khó nghe

闭目塞听
bì mù sè tīng

nhắm mắt bịt tai

随身听
suí shēn tīng

máy nghe nhạc cầm tay (nhãn hiệu Walkman)