呈
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. trình; đệ trình
- 2. mang (hình dáng, màu sắc); có dạng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1此工業 呈 井噴式發展。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 呈
đặc sắc muôn màu; muôn màu muôn vẻ
hiện ra; xuất hiện
đơn từ chức; đơn xin thôi việc
trình giao
trình báo
đơn thỉnh cầu
trân trọng dâng tặng
trình cho
trình thỉnh
huyện Trình Cống ở Côn Minh, Vân Nam
huyện Trình Cống
trình lên
trình lên
xét nghiệm âm tính
dương tính
đơn trình lên cấp trên
phong phú và đa dạng
rồng phượng là biểu tượng của điềm lành (thành ngữ)