哗
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. ồn ào
- 2. huyên náo
- 3. tiếng gọi mèo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 哗
ồn ào; huyên náo; làm ồn
xôn xao; ồn ào phản đối
bạo loạn
lạch cạch
Âm thanh và cuồng nộ
xoảng
sụp đổ
với một tiếng rầm
ầm ầm
tiếng nước chảy róc rách
cười ồ lên
(từ tượng thanh) tiếng xào xạc