Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bốn loại cảm xúc
- 2. bốn trạng thái cảm xúc
- 3. bốn trạng thái tình cảm
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Often used with verbs like 表达 (express) or 有 (have), as in 表达喜怒哀乐 (express one's emotions).
Common mistakes
Do not confuse 喜怒哀乐 (emotions) with 喜怒无常 (moody). 喜怒哀乐 is a fixed idiom and cannot be rearranged.
Câu ví dụ
Hiển thị 1人有 喜怒哀乐 。
People have joy, anger, sorrow, and happiness.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.