Định nghĩa
- 1. ví von
- 2. ẩn dụ
- 3. so sánh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 喻
không cần phải nói
ai ai ai
so sánh
không thể lý giải
không thể diễn tả
mượn xưa để nói nay
dùng một vật làm ẩn dụ
phép hoán dụ
hoán dụ
phép so sánh
ẩn dụ
thông báo
nghĩa bóng
lấy lý lẽ mà thuyết phục ai đó
tự ví mình như
diễn tả; nói thành lời
phép ẩn dụ máy tính
ẩn dụ
phép loại suy
hoán dụ
nghịch dụ
ẩn dụ
xem 諷喻|讽喻