Bỏ qua đến nội dung

zào

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kêu
  2. 2. kêu râm ran

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
那個 聲是什麼?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112096)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 噪

噪声
zào shēng

tiếng ồn

噪音
zào yīn

tiếng ồn

信噪比
xìn zào bǐ

tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu

北噪鸦
běi zào yā

giẻ cùi xám

名噪一时
míng zào yī shí

nổi tiếng một thời

噪大苇莺
zào dà wěi yīng

chim chích sậy ồn ào

噪声污染
zào shēng wū rǎn

ô nhiễm tiếng ồn

噪杂
zào zá

ồn ào

噪音盒
zào yīn hé

loa kẹo kéo

噪鹃
zào juān

tu hú

噪点
zào diǎn

nhiễu ảnh

大噪鹛
dà zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi khổng lồ (Garrulax maximus)

射频噪声
shè pín zào shēng

nhiễu tần số vô tuyến

小黑领噪鹛
xiǎo hēi lǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vòng nhỏ (Garrulax monileger)

山噪鹛
shān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đất đồng bằng (Garrulax davidi)

恬噪
tián zào

kêu quạc quạc

斑背噪鹛
bān bèi zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu lưng vằn (Garrulax lunulatus)

斑胸噪鹛
bān xiōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi ngực đốm (Garrulax merulinus)

栗颊噪鹛
lì jiá zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu má hung (Garrulax castanotis)

栗颈噪鹛
lì jǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ hung (Garrulax ruficollis)

条纹噪鹛
tiáo wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi vằn (Garrulax striatus)

棕噪鹛
zōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười hung (Garrulax berthemyi)

棕臀噪鹛
zōng tún zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bụng hung (Garrulax gularis)

棕颏噪鹛
zōng kē zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cằm hung (Garrulax rufogularis)

橙翅噪鹛
chéng chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Elliot (Trochalopteron elliotii)

气动噪声
qì dòng zào shēng

tiếng ồn khí động lực học

减噪
jiǎn zào

giảm tiếng ồn

灰翅噪鹛
huī chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Garrulax cineraceus)

灰胁噪鹛
huī xié zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu sườn xám (Garrulax caerulatus)

灰腹噪鹛
huī fù zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu má nâu (Trochalopteron henrici)

玉山噪鹛
yù shān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười râu trắng (Trochalopteron morrisonianum)

白冠噪鹛
bái guān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu trắng (Garrulax leucolophus)

白喉噪鹛
bái hóu zào méi

chim họa mi họng trắng

白颊噪鹛
bái jiá zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Garrulax sannio)

白颈噪鹛
bái jǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười cổ trắng (Garrulax strepitans)

白点噪鹛
bái diǎn zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đốm trắng (Garrulax bieti)

眼纹噪鹛
yǎn wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đốm (Garrulax ocellatus)

红头噪鹛
hóng tóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đầu hạt dẻ (Trochalopteron erythrocephalum)

纯色噪鹛
chún sè zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi vảy (Trochalopteron subunicolor)

细纹噪鹛
xì wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi sọc (Trochalopteron lineatum)

聒噪
guō zào

tiếng ồn ào

声名大噪
shēng míng dà zào

nổi tiếng khắp nơi

台湾棕噪鹛
tái wān zōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười gỉ sét (Garrulax poecilorhynchus)

台湾白喉噪鹛
tái wān bái hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu hung (Garrulax ruficeps)

蓝翅噪鹛
lán chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi cười cánh xanh (Trochalopteron squamatum)

褐胸噪鹛
hè xiōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi xám (Garrulax maesi)

赤尾噪鹛
chì wěi zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đuôi đỏ (Trochalopteron milnei)

金翅噪鹛
jīn chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi Assam (Trochalopteron chrysopterum)

银耳噪鹛
yín ěr zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bạc tai (Trochalopteron melanostigma)

降噪
jiàng zào

giảm tiếng ồn

雀噪
què zào

gây ồn ào trên đời

杂噪
zá zào

tiếng ồn hỗn tạp

杂色噪鹛
zá sè zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười loang lổ (Trochalopteron variegatum)

电磁噪声
diàn cí zào shēng

nhiễu điện từ

靛冠噪鹛
diàn guān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đầu xanh (Garrulax courtoisi)

鸥嘴噪鸥
ōu zuǐ zào ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mỏ mòng bể (Gelochelidon nilotica)

丽星噪鹛
lì xīng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi Bhutan (Trochalopteron imbricatum)

丽色噪鹛
lì sè zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cánh đỏ (Trochalopteron formosum)

黄喉噪鹛
huáng hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) hoét họng vàng (Garrulax galbanus)

黑喉噪鹛
hēi hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi họng đen (Garrulax chinensis)

黑脸噪鹛
hēi liǎn zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mặt đen (Garrulax perspicillatus)

黑顶噪鹛
hēi dǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mặt đen (Trochalopteron affine)

黑领噪鹛
hēi lǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vòng lớn (Garrulax pectoralis)

黑头噪鸦
hēi tóu zào yā

(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi Tứ Xuyên (Perisoreus internigrans)

黑额山噪鹛
hēi é shān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi má tuyết (Garrulax sukatschewi)

鼓噪
gǔ zào

(thời cổ) đánh trống và hò hét (lúc xung trận)