Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiếng Tây Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật
  2. 2. tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Từ chứa 噶

喀什噶尔
kā shí gá ěr

Kashgar (Kashi) ở phía tây Tân Cương, gần Kyrgyzstan

噶伦
gá lún

quan chức chính phủ Tây Tạng

噶哈巫族
gá hā wū zú

người Kaxabu

噶啷啷
gá lāng lāng

ầm ầm

噶喇
gá lǎ

(từ tượng thanh)

噶嗒
gá tà

lách cách

噶嘣
gá bēng

rầm

噶噶
gá gá

quạc quạc

噶布伦
gá bù lún

quan chức chính phủ Tây Tạng

噶厦
gá xià

chính quyền Tây Tạng, giải thể năm 1959

噶拉
gá lā

(từ tượng thanh)

噶拉·多杰·仁波切
gá lā · duō jié · rén bō qiè

Garab Dorje Rinpoche, dòng truyền thừa các nhà lãnh đạo tôn giáo Bhutan

噶尔
gá ěr

huyện Gar

噶尔县
gá ěr xiàn

huyện Gar

噶玛兰
gá mǎ lán

Kavalan

噶玛兰族
gá mǎ lán zú

người Kavalan

噶当派
gá dāng pài

phái Kadam

噶举派
gá jǔ pài

phái Kagyu

噶隆
gá lóng

quan chức chính phủ Tây Tạng

坦噶尼喀
tǎn gá ní kā

Tanganyika

坦噶尼喀湖
tǎn gá ní kā hú

Hồ Tanganyika ở Đông Phi

准噶尔盆地
zhǔn gá ěr pén dì

Bồn địa Junggar, miền bắc Tân Cương

准噶尔翼龙
zhǔn gá ěr yì lóng

Dsungaripterus (chi khủng long cánh)

萨噶达娃节
sà gá dá wá jié

lễ hội Tây Tạng ngày 15 tháng 4 kỷ niệm ngày sinh của Phật Thích Ca

达噜噶齐
dá lū gá qí

quan chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và nhà Nguyên (Mongol daruqachi)

马噶尔尼
mǎ gá ěr ní

George Macartney, bá tước George Macartney (1737-1806), người dẫn đầu phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời nhà Thanh năm 1793

马噶尔尼使团
mǎ gá ěr ní shǐ tuán

phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời nhà Thanh năm 1793