Định nghĩa
- 1. tứ đại
Từ chứa 四大
Bốn đại gia tạp kịch đời Nguyên
bốn bậc thầy thơ Nguyên
Tứ đại danh gia thời Lục triều
Tứ đại bộ thư thời Bắc Tống
Tứ đại thư pháp gia đầu đời Đường
Tứ đại Phật giáo danh sơn
Tứ đại danh tác
Tứ đại thiên vương
Tứ đại phát minh
tứ đại giai không
bốn bồn địa lớn của Trung Quốc
bốn hang đá lớn
tứ đại mỹ nữ
Tứ đại tu sinh
Bốn bộ sách lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình Quảng Ký (978), Thái Bình Ngự Lãm, Sách Phủ Nguyên Quy, Văn Uyển Anh Hoa
Tứ đại tài tử Giang Nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ, Chúc Chi Sơn, Văn Trưng Minh và Từ Trinh Khanh
Bốn đại gia tạp kịch đời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh, Trịnh Quang Tổ, Mã Trí Viễn và Bạch Phác