Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Số từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bốn
  2. 2.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
一年有 个季节,这是自然规律。
小提琴有 根弦。
桌子上有 本书。
这门课有 个学分。
我讓我媽 點鐘就把我叫起來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10278348)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 四

丢三落四
diū sān là sì

quên trước quên sau

四合院
sì hé yuàn

nhà tứ hợp viện

四周
sì zhōu

xung quanh

四季
sì jì

bốn mùa

四肢
sì zhī

bốn chi

四处
sì chù

ở khắp nơi

四面八方
sì miàn bā fāng

tất cả các hướng

朝三暮四
zhāo sān mù sì

thay đổi liên tục

一年四季
yī nián sì jì

quanh năm

一部二十四史,不知从何说起
yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

Một bộ lịch sử hai mươi bốn triều đại, không biết bắt đầu từ đâu; câu chuyện dài dòng và phức tạp, khó biết bắt đầu kể từ đâu.

七政四余
qī zhèng sì yú

thất chính tứ dư

三催四请
sān cuī sì qǐng

nài nỉ van xin

三朋四友
sān péng sì yǒu

bạn bè

三从四德
sān cóng sì dé

tam tòng tứ đức

不三不四
bù sān bù sì

mờ ám

不规则四边形
bù guī zé sì biān xíng

tứ giác không đều

干煸四季豆
gān biān sì jì dòu

đậu que xào kiểu Tứ Xuyên

二十四史
èr shí sì shǐ

Nhị thập tứ sử (bộ sách lịch sử các triều đại Trung Quốc, gồm 24 bộ chính sử từ thời cổ đại đến thế kỷ 17)

二十四孝
èr shí sì xiào

Nhị thập tứ hiếu

二十四节气
èr shí sì jié qi

24 tiết khí

五四
wǔ sì

mùng bốn tháng năm

五四爱国运动
wǔ sì ài guó yùn dòng

Phong trào Ngũ Tứ

五四运动
wǔ sì yùn dòng

Phong trào Ngũ Tứ

五湖四海
wǔ hú sì hǎi

khắp mọi miền đất nước

五讲四美三热爱
wǔ jiǎng sì měi sān rè ài

ngũ giảng tứ mỹ tam nhiệt ái

低三下四
dī sān xià sì

khúm núm

传三过四
chuán sān guò sì

đồn thổi

传播四方
chuán bō sì fāng

truyền bá khắp bốn phương

元曲四大家
yuán qǔ sì dà jiā

Bốn đại gia tạp kịch đời Nguyên

元诗四大家
yuán shī sì dà jiā

bốn bậc thầy thơ Nguyên

六十四位元
liù shí sì wèi yuán

64-bit (điện toán)

六十四卦
liù shí sì guà

64 quẻ của Kinh Dịch

六朝四大家
liù cháo sì dà jiā

Tứ đại danh gia thời Lục triều

再三再四
zài sān zài sì

nhiều lần

再四
zài sì

nhiều lần

初唐四杰
chū táng sì jié

Tứ Kiệt sơ Đường

勾三搭四
gōu sān dā sì

làm chuyện mờ ám

北宋四大部书
běi sòng sì dà bù shū

Tứ đại bộ thư thời Bắc Tống

十四
shí sì

mười bốn

十四行诗
shí sì háng shī

sonnet

危机四伏
wēi jī sì fú

nguy cơ tứ phía

合四乙尺工
hé sì yǐ chě gōng

các tên gọi của năm nốt trong thang âm ngũ cung Trung Quốc, tương ứng gần đúng với do, re, mi, sol, la

名扬四海
míng yáng sì hǎi

nổi tiếng khắp bốn biển

唐初四大家
táng chū sì dà jiā

Tứ đại thư pháp gia đầu đời Đường

四一二
sì yī èr

12 tháng 4

四一二事变
sì yī èr shì biàn

Sự biến ngày 12 tháng 4

四一二反革命政变
sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàn

cuộc chính biến phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927

四一二惨案
sì yī èr cǎn àn

vụ thảm sát ngày 12 tháng 3 năm 1927

四下
sì xià

khắp nơi

四下里
sì xià li

xung quanh

四不像
sì bù xiàng

hươu bốn không giống

四世同堂
sì shì tóng táng

Tứ thế đồng đường

四乙基铅中毒
sì yǐ jī qiān zhōng dú

ngộ độc chì tetraetyl

四人帮
sì rén bāng

Nhóm Bốn Người

四仰八叉
sì yǎng bā chā

nằm ngửa duỗi chân tay

四个全面
sì ge quán miàn

Bốn toàn diện

四个现代化
sì ge xiàn dài huà

bốn hiện đại hóa

四元数
sì yuán shù

quaternion

四两拨千斤
sì liǎng bō qiān jīn

bốn lạng đẩy ngàn cân

四出文钱
sì chū wén qián

đồng tiền bốn đường

四分之一
sì fēn zhī yī

một phần tư

四分五裂
sì fēn wǔ liè

tan rã hoàn toàn

四分位数
sì fēn wèi shù

tứ phân vị

四分历
sì fēn lì

lịch tứ phân

四分卫
sì fēn wèi

tiền vệ chính (bóng bầu dục Mỹ)

四分音符
sì fēn yīn fú

nốt đen

四则运算
sì zé yùn suàn

bốn phép tính cơ bản

四十
sì shí

bốn mươi

四十二章经
sì shí èr zhāng jīng

Kinh Tứ Thập Nhị Chương

四国
sì guó

Shikoku

四国犬
sì guó quǎn

chó Shikoku

四围
sì wéi

xung quanh

四境
sì jìng

biên giới bốn phía

四壁萧然
sì bì xiāo rán

bốn vách trống trơn

四大
sì dà

tứ đại

四大佛教名山
sì dà fó jiào míng shān

Tứ đại Phật giáo danh sơn

四大名著
sì dà míng zhù

Tứ đại danh tác

四大天王
sì dà tiān wáng

Tứ đại thiên vương

四大发明
sì dà fā míng

Tứ đại phát minh

四大皆空
sì dà jiē kōng

tứ đại giai không

四大盆地
sì dà pén dì

bốn bồn địa lớn của Trung Quốc

四大石窟
sì dà shí kū

bốn hang đá lớn

四大美女
sì dà měi nǚ

tứ đại mỹ nữ

四大须生
sì dà xū shēng

Tứ đại tu sinh

四子王
sì zǐ wáng

kỳ Siziwang

四子王旗
sì zǐ wáng qí

kỳ Tứ Tử Vương

四季如春
sì jì rú chūn

bốn mùa như mùa xuân

四季豆
sì jì dòu

đậu cô ve

四季豆腐
sì jì dòu fu

đậu phụ bốn mùa

四害
sì hài

tứ hại

四射
sì shè

tỏa ra bốn phía

四小龙
sì xiǎo lóng

Bốn con rồng nhỏ châu Á

四川外国语大学
sì chuān wài guó yǔ dà xué

Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên

四川大地震
sì chuān dà dì zhèn

Động đất lớn Tứ Xuyên

四川大学
sì chuān dà xué

Đại học Tứ Xuyên

四川山鹧鸪
sì chuān shān zhè gū

gà so xuyên đen

四川旋木雀
sì chuān xuán mù què

chim leo cây Tứ Xuyên

四川日报
sì chuān rì bào

Nhật báo Tứ Xuyên

四川林鸮
sì chuān lín xiāo

cú lâm Tứ Xuyên

四川柳莺
sì chuān liǔ yīng

Chích lá Tứ Xuyên

四川盆地
sì chuān pén dì

Bồn địa Tứ Xuyên

四川雉鹑
sì chuān zhì chún

gà gô đốm cổ hung

四平
sì píng

Tứ Bình

四平八稳
sì píng bā wěn

vững vàng ổn định

四平市
sì píng shì

thành phố Tứ Bình

四库
sì kù

Tứ khố

四库全书
sì kù quán shū

Tứ khố toàn thư

四强
sì qiáng

tứ cường

四强赛
sì qiáng sài

bán kết

四德
sì dé

tứ đức

四舍五入
sì shě wǔ rù

làm tròn

四散
sì sàn

tản ra tứ phía

四散奔逃
sì sàn bēn táo

tản mát khắp nơi

四方
sì fāng

bốn phía

四方区
sì fāng qū

quận Tứ Phương

四方帽
sì fāng mào

xem 方帽

四方步
sì fāng bù

bước đi chậm rãi

四方脸
sì fāng liǎn

mặt vuông

四方台
sì fāng tái

quận Tứ Phương Đài

四方台区
sì fāng tái qū

quận Tứ Phương Đài, thành phố Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

四旁
sì páng

vùng lân cận

四日市
sì rì shì

Yokkaichi

四日市市
sì rì shì shì

Yokkaichi, thành phố thuộc tỉnh Mie, Nhật Bản

四旬节
sì xún jié

Chúa Nhật thứ nhất Mùa Chay

四旬斋
sì xún zhāi

Mùa Chay

四时
sì shí

bốn mùa

四书
sì shū

Tứ Thư

四会
sì huì

Tứ Hội

四会市
sì huì shì

thành phố Tứ Hội

四月
sì yuè

tháng tư

四月份
sì yuè fèn

tháng tư

四条
sì tiáo

tứ quý

四次
sì cì

lần thứ tư

四民
sì mín

tứ dân

四氟化硅
sì fú huà guī

silic tetraflorua

四氟化铀
sì fú huà yóu

urani tetrafluorua

四氢大麻酚
sì qīng dà má fēn

tetrahydrocannabinol

四氯乙烯
sì lǜ yǐ xī

tetracloetylen

四氯化碳
sì lǜ huà tàn

cacbon tetraclorua

四海之内皆兄弟
sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì

bốn biển đều là anh em

四海升平
sì hǎi shēng píng

thiên hạ thái bình

四海为家
sì hǎi wéi jiā

bốn biển là nhà

四海皆准
sì hǎi jiē zhǔn

đúng với mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát

四海飘零
sì hǎi piāo líng

phiêu bạt bốn biển

四清
sì qīng

Phong trào Bốn thanh (1963-66)

四清运动
sì qīng yùn dòng

Phong trào Bốn thanh (1963-66), nhằm thanh lọc chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng của Đảng Cộng sản

四湖
sì hú

xã Sìhú (thuộc huyện Vân Lâm, Đài Loan)

四湖乡
sì hú xiāng

xã Tứ Hồ

四溢
sì yì

tràn ngập khắp nơi

四溅
sì jiàn

bắn tóe ra khắp nơi

四渎
sì dú

tứ độc

四环素
sì huán sù

tetracycline

四眼田鸡
sì yǎn tián jī

bốn mắt

四碳糖
sì tàn táng

tetrose

四级
sì jí

cấp bốn

四级士官
sì jí shì guān

trung sĩ nhất

四维
sì wéi

tứ duy

四维空间
sì wéi kōng jiān

không gian bốn chiều

四县腔
sì xiàn qiāng

tiếng Khách Gia Tứ Huyện

四圣谛
sì shèng dì

Tứ Thánh Đế

四声
sì shēng

bốn thanh

四声杜鹃
sì shēng dù juān

cu cu Ấn Độ

四肢支撑式
sì zhī zhī chēng shì

tư thế plank thấp

四胡
sì hú

đàn hồ bốn dây

四脚朝天
sì jiǎo cháo tiān

bốn chân chổng lên trời

四脚蛇
sì jiǎo shé

thằn lằn

四叶草
sì yè cǎo

cỏ bốn lá

四号电池
sì hào diàn chí

pin AAA

四角
sì jiǎo

bốn góc

四角形
sì jiǎo xíng

hình vuông

四角柱体
sì jiǎo zhù tǐ

hình hộp chữ nhật

四角号码
sì jiǎo hào mǎ

mã bốn góc

四角裤
sì jiǎo kù

quần đùi

四诊
sì zhěn

tứ chẩn

四象
sì xiàng

tứ tượng

四起
sì qǐ

nổi lên khắp nơi

四轮定位
sì lún dìng wèi

cân chỉnh bốn bánh xe

四轮马车
sì lún mǎ chē

xe ngựa bốn bánh

四轮驱动
sì lún qū dòng

dẫn động bốn bánh

四近
sì jìn

gần kề

四通八达
sì tōng bā dá

thông tứ đạt bát

四边
sì biān

bốn cạnh

四边形
sì biān xíng

tứ giác

四郊
sì jiāo

ngoại ô

四部曲
sì bù qǔ

bộ tứ tác phẩm

四邻
sì lín

hàng xóm lân cận

四邻八舍
sì lín bā shè

hàng xóm láng giềng

四重奏
sì chóng zòu

tứ tấu

四门轿车
sì mén jiào chē

xe sedan

四灵
sì líng

tứ linh

四面
sì miàn

bốn phía

四面楚歌
sì miàn chǔ gē

bốn bề là tiếng hát nước Sở

四面体
sì miàn tǐ

tứ diện

四头肌
sì tóu jī

cơ tứ đầu

四顾
sì gù

nhìn quanh

四驱车
sì qū chē

xe bốn bánh chủ động

四体
sì tǐ

tứ chi

四体不勤,五谷不分
sì tǐ bù qín , wǔ gǔ bù fēn

tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân

大四
dà sì

sinh viên năm thứ tư

奔四
bèn sì

gần bốn mươi tuổi