四方
Định nghĩa
- 1. bốn phương; khắp nơi
- 2. vuông; hình vuông
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 四方
truyền bá khắp bốn phương
quận Tứ Phương
xem 方帽
bước đi chậm rãi
mặt vuông
quận Tứ Phương Đài
quận Tứ Phương Đài, thành phố Song Nha Sơn, Hắc Long Giang
chí hướng ở bốn phương