Chuyển đến nội dung chính

方

fāng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vuông; hình vuông
  2. 2. hướng; phía; bên
  3. 3. cách; phương pháp
  4. 4. đơn thuốc; bài thuốc
  5. 5. vừa mới; mới
  6. 6. họ Phương

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
風從東 方 吹來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 895737)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.

Từ chứa 方

一方面
yī fāng miàn

một mặt; một phương diện; một khía cạnh

上方
shàng fāng

phía trên

偏方
piān fāng

thuốc dân gian

全方位
quán fāng wèi

toàn diện; mọi mặt

前方
qián fāng

phía trước; đằng trước

北方
běi fāng

phía bắc; phương bắc; miền bắc

千方百计
qiān fāng bǎi jì

trăm phương nghìn kế; bằng mọi cách

南方
nán fāng

phía nam; phương nam; miền nam

另一方面
lìng yī fāng miàn

mặt khác; phương diện khác; khía cạnh khác

单方面
dān fāng miàn

đơn phương; một phía

四面八方
sì miàn bā fāng

bốn phương tám hướng; khắp nơi

地方
dì fāng

địa phương; vùng; khu vực

地方
dì fang

nơi; chỗ; chốn; vùng; khu vực

多方面
duō fāng miàn

nhiều mặt

大方
dà fāng

hào phóng; rộng rãi

大方
dà fang

hào phóng; rộng rãi

官方
guān fāng

chính thức; thuộc nhà nước

对方
duì fāng

đối phương; bên kia; phía bên kia

平方
píng fāng

bình phương

平方米
píng fāng mǐ

mét vuông

想方设法
xiǎng fāng shè fǎ

tìm mọi cách; trăm phương nghìn kế

方位
fāng wèi

phương hướng; phương vị

方便
fāng biàn

tiện lợi; thuận tiện; sự tiện lợi

方便面
fāng biàn miàn

mì ăn liền; mì gói

方向
fāng xiàng

phương hướng; hướng

方向盘
fāng xiàng pán

vô lăng; tay lái

方式
fāng shì

cách thức; phương thức

方方面面
fāng fāng miàn miàn

mọi mặt; mọi phương diện

方案
fāng àn

phương án; kế hoạch

方法
fāng fǎ

phương pháp; cách; cách thức

方言
fāng yán

phương ngữ; tiếng địa phương

方针
fāng zhēn

phương châm; chính sách; đường lối

方面
fāng miàn

phương diện; mặt; khía cạnh; lĩnh vực

东方
dōng fāng

phương đông; hướng đông; phía đông

比方
bǐ fang

ví dụ; chẳng hạn

秘方
mì fāng

phương thuốc bí truyền

立方
lì fāng

lập phương; lũy thừa ba

立方米
lì fāng mǐ

mét khối

药方
yào fāng

đơn thuốc; bài thuốc

处方
chǔ fāng

đơn thuốc

西方
xī fāng

phương Tây; các nước phương Tây; thế giới phương Tây

远方
yuǎn fāng

phương xa; nơi xa

双方
shuāng fāng

hai bên; đôi bên; hai phía

一方
yī fāng

một bên

一次方程式
yī cì fāng chéng shì

phương trình bậc nhất

一次方程
yī cì fāng chéng

phương trình bậc nhất

一级方程式
yī jí fāng chéng shì

Công thức Một

一醉方休
yī zuì fāng xiū

uống say túy lúy

七方
qī fāng

thất phương

三次方程
sān cì fāng chéng

phương trình bậc ba

三次方
sān cì fāng

lập phương

上方宝剑
shàng fāng bǎo jiàn

bảo kiếm thượng phương

下方
xià fāng

phía dưới

下风方向
xià fēng fāng xiàng

hướng khuất gió

不以规矩,不能成方圆
bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuán

không có quy tắc thì không thể thành công

不定方程
bù dìng fāng chéng

phương trình bất định

不方便
bù fāng biàn

bất tiện

中国北方工业公司
zhōng guó běi fāng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Bắc phương Trung Quốc

中国东方航空
zhōng guó dōng fāng háng kōng

Hãng hàng không Phương Đông Trung Quốc

中方
zhōng fāng

phía Trung Quốc

中方县
zhōng fāng xiàn

Trung Phương huyện

丹方
dān fāng

bài thuốc dân gian

乘方
chéng fāng

lũy thừa

乙方
yǐ fāng

bên B

二次方
èr cì fāng

bình phương

二次方程
èr cì fāng chéng

phương trình bậc hai

二百方针
èr bǎi fāng zhēn

xem 雙百方針|双百方针

五方
wǔ fāng

ngũ phương

什么地方
shén me dì fang

nơi nào

付方
fù fāng

bên có

付款方式
fù kuǎn fāng shì

phương thức thanh toán

仙方
xiān fāng

thuốc tiên

代数方程
dài shù fāng chéng

phương trình đại số

何方
hé fāng

nơi nào

来日方长
lái rì fāng cháng

ngày còn dài, còn nhiều thời gian về sau

俄罗斯方块
é luó sī fāng kuài

Tetris

借入方
jiè rù fāng

bên vay

借方
jiè fāng

bên nợ

借方差额
jiè fāng chā é

số dư bên Nợ

偏微分方程
piān wēi fēn fāng chéng

phương trình vi phân từng phần

传播四方
chuán bō sì fāng

truyền bá khắp bốn phương

两方
liǎng fāng

hai bên

八字方针
bā zì fāng zhēn

phương châm tám chữ

八方
bā fāng

tám phương

六方
liù fāng

lục giác

六方最密堆积
liù fāng zuì mì duī jī

lục phương xếp chặt nhất

六方会谈
liù fāng huì tán

đàm phán sáu bên

刁藩都方程
diāo fān dōu fāng chéng

phương trình Diophantus

利害关系方
lì hài guān xi fāng

bên liên quan

前方高能
qián fāng gāo néng

(tiếng lóng) Sắp có điều gì đó tuyệt vời xảy ra! (ban đầu, trong một anime tàu chiến không gian Nhật Bản, nó có nghĩa là “Nguy hiểm! Năng lượng cao phía trước!” — một lời cảnh báo để chuẩn bị chiến đấu hoặc tránh né)

刘涓子鬼遗方
liú juān zǐ guǐ yí fāng

Phương thuốc quỷ di của Lưu Quyên Tử

助记方法
zhù jì fāng fǎ

phương pháp ghi nhớ

劳方
láo fāng

lao động

化学方程式
huà xué fāng chéng shì

phương trình hóa học

北方中杜鹃
běi fāng zhōng dù juān

cu cu phương Đông

北方佬
běi fāng lǎo

người phương Bắc

北方工业
běi fāng gōng yè

Norinco, tập đoàn nhà nước Trung Quốc

北方民族大学
běi fāng mín zú dà xué

Đại học Dân tộc Phương Bắc

北方邦
běi fāng bāng

Uttar Pradesh

半官方
bàn guān fāng

bán chính thức

协方差
xié fāng chā

hiệp phương sai

南方古猿
nán fāng gǔ yuán

vượn phương nam

南方周末
nán fāng zhōu mò

Nam Phương Chu Mạt

南方澳渔港
nán fāng ào yú gǎng

Cảng cá Nam Phương Áo

占地方
zhàn dì fang

chiếm chỗ

卡方
kǎ fāng

chi bình phương

反方
fǎn fāng

phe phản đối

古方
gǔ fāng

phương thuốc cổ

右方
yòu fāng

phía bên phải

吃得苦中苦,方为人上人
chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén

Có chịu khổ mới thành người trên người

各方
gè fāng

các bên

合作方
hé zuò fāng

đối tác hợp tác

合同各方
hé tong gè fāng

các bên hợp đồng

单方
dān fāng

đơn phương

单方向
dān fāng xiàng

một chiều

单方宣告
dān fāng xuān gào

tuyên bố đơn phương

单方恐吓
dān fāng kǒng hè

đe dọa đơn phương

单方决定
dān fāng jué dìng

quyết định đơn phương

单方制剂
dān fāng zhì jì

đơn phương chế phẩm

单方过失碰撞
dān fāng guò shī pèng zhuàng

va chạm do lỗi một bên

四方
sì fāng

bốn phương; khắp nơi

四方区
sì fāng qū

quận Tứ Phương

四方帽
sì fāng mào

xem 方帽

四方步
sì fāng bù

bước đi chậm rãi

四方脸
sì fāng liǎn

mặt vuông

四方台
sì fāng tái

quận Tứ Phương Đài

四方台区
sì fāng tái qū

quận Tứ Phương Đài, thành phố Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

圆凿方枘
yuán záo fāng ruì

xem 方枘圓鑿|方枘圆凿

土方
tǔ fāng

mét khối đất (đơn vị đo lường)

土方子
tǔ fāng zi

phương thuốc dân gian

土方工程
tǔ fāng gōng chéng

công tác đất

土石方
tǔ shí fāng

đất đá đào bới

在下方
zài xià fāng

ở bên dưới

地方主义
dì fāng zhǔ yì

chủ nghĩa địa phương

地方官
dì fāng guān

quan địa phương

地方性
dì fāng xìng

địa phương

地方性斑疹伤寒
dì fāng xìng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban dịch tễ địa phương

地方戏
dì fāng xì

hí kịch địa phương

地方戏曲
dì fāng xì qǔ

hí kịch địa phương

地方法院
dì fāng fǎ yuàn

tòa án quận

地方自治
dì fāng zì zhì

tự trị địa phương

均方
jūn fāng

bình phương trung bình

坍方
tān fāng

sạt lở

执政方式
zhí zhèng fāng shì

phương thức cầm quyền

塌方
tā fāng

sụt lở; sạt lở

外圆内方
wài yuán nèi fāng

ngoài tròn trong vuông (thành ngữ)

多方
duō fāng

nhiều cách

多方位
duō fāng wèi

nhiều mặt

多项式方程
duō xiàng shì fāng chéng

phương trình đa thức

多项式方程组
duō xiàng shì fāng chéng zǔ

hệ phương trình đa thức

大大方方
dà dà fāng fāng

tự tin

大政方针
dà zhèng fāng zhēn

chính sách lớn của chính phủ quốc gia

大方之家
dà fāng zhī jiā

người có học thức uyên bác

大方广佛华严经
dà fāng guǎng fó huá yán jīng

Kinh Hoa Nghiêm của trường phái Hoa Nghiêm

大方县
dà fāng xiàn

huyện Đại Phương, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu

天各一方
tiān gè yī fāng

(của người thân hoặc bạn bè) sống xa cách nhau

天方
tiān fāng

Ả Rập

天方夜谭
tiān fāng yè tán

Nghìn lẻ một đêm (tác phẩm kinh điển Ả Rập)

女方
nǚ fāng

nhà gái; bên nữ

孔方兄
kǒng fāng xiōng

(thông tục, hài hước) tiền (gọi như vậy vì thời xưa, đồng tiền Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)

官方语言
guān fāng yǔ yán

ngôn ngữ chính thức

对方付款电话
duì fāng fù kuǎn diàn huà

cuộc gọi thu phí người nhận

对方付费电话
duì fāng fù fèi diàn huà

cuộc gọi trả tiền người nhận

尚方剑
shàng fāng jiàn

kiếm thượng phương (kiếm vua ban, cho phép người cầm có quyền hành xử tùy ý)

差分方程
chā fēn fāng chéng

phương trình sai phân (toán học)

己方
jǐ fāng

phe ta

布隆方丹
bù lóng fāng dān

Bloemfontein

常微分方程
cháng wēi fēn fāng chéng

phương trình vi phân thường

平方公里
píng fāng gōng lǐ

kilômét vuông

平方千米
píng fāng qiān mǐ

kilômét vuông

平方反比定律
píng fāng fǎn bǐ dìng lǜ

định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)

平方反比律
píng fāng fǎn bǐ lǜ

định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)

平方平均数
píng fāng píng jūn shù

căn bậc hai trung bình (RMS)

平方成反比
píng fāng chéng fǎn bǐ

tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)

平方根
píng fāng gēn

căn bậc hai

平方英尺
píng fāng yīng chǐ

bộ vuông (đơn vị diện tích bằng 0,093 m²)

后方
hòu fāng

phía sau

微分方程
wēi fēn fāng chéng

phương trình vi phân

志在四方
zhì zài sì fāng

chí hướng ở bốn phương

快捷方式
kuài jié fāng shì

(máy tính) lối tắt

我方
wǒ fāng

phía chúng tôi

承租方
chéng zū fāng

bên đi thuê

技术方案
jì shù fāng àn

chương trình công nghệ

把方便当随便
bǎ fāng biàn dàng suí biàn

coi sự tiện lợi của người khác là điều tùy tiện

拉丁方块
lā dīng fāng kuài

hình vuông Latinh (câu đố toán học)

持方
chí fāng

phe (trong một cuộc tranh luận chính thức)

指挥有方,人人乐从
zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóng

Chỉ huy có phương pháp, mọi người vui lòng tuân theo. (thành ngữ)

挥斥方遒
huī chì fāng qiú

tràn đầy sức sống

收方
shōu fāng

bên nhận

敌方
dí fāng

kẻ địch

斜方型
xié fāng xíng

hình thang (hình học)

斜方肌
xié fāng jī

cơ thang (cơ vùng lưng trên và cổ)

方丈
fāng zhang

một trong ba hòn đảo thần thoại ở biển Đông, nơi ở của tiên nhân

方位角
fāng wèi jiǎo

góc phương vị

方位词
fāng wèi cí

danh từ chỉ phương hướng (ngôn ngữ học)

方便贴
fāng biàn tiē

giấy ghi chú dán

方册
fāng cè

sách vở cổ xưa

方剂
fāng jì

đơn thuốc

方向性
fāng xiàng xìng

tính định hướng (sinh học phân tử)

方向感
fāng xiàng gǎn

cảm giác phương hướng