Bỏ qua đến nội dung

回来

huí lai
HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trở về
  2. 2. quay lại
  3. 3. đi về

Usage notes

Collocations

Often used with 从 (from): 从...回来 (come back from...), e.g., 他从北京回来 (He came back from Beijing).

Common mistakes

回来 is directional: use 来 (come) when moving toward the speaker; use 回去 when moving away. Confusing them changes perspective.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我一会儿就 回来
I'll be back in a moment.
他当天就 回来 了。
He came back the same day.
你什么时候 回来
When will you come back?
他刚从外地 回来
He just came back from another part of the country.
此后,他再也没有 回来
After this, he never came back.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.