回
Định nghĩa
- 1. trở lại
- 2. quay lại
- 3. đáp lại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我下午 回 家。
當我 回 來,發現我車子不見了。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 回
một chuyện
đi lại
trở về
trả lời thư
trở về
tái lên
trở về
hồi vị
trở về nước
trả lại
về nhà
trả lời
nhớ lại
nhớ lại
ký ức
trả lời
hoa hồng
tái
trở về
trả lời
giảm xuống
quay đầu
nhìn lại
trả ơn
quay đầu
đường núi quanh co
cứu vãn
thu hồi
trở về
tránh
trả lại
từ chối
một đi không trở lại
xem 一回生二回熟
lần đầu còn lạ, lần sau đã quen
lần trước
lần sau
không thể cứu vãn
không đụng tường nam không quay đầu (kiên trì bảo vệ ý kiến của mình)
không coi là chuyện gì to tát
hãy nghe hồi sau phân giải
đi đi lại lại
qua lại
gửi lại
hai chuyện hoàn toàn khác nhau
Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long
chí tuyến Bắc
gửi về nước
chí tuyến Nam
lấy lại
thu hồi
có thể tái chế
lai hồi giao
trở về kinh đô
hoa hồng
địa chỉ hồi âm
nạp lại
ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn; (nghĩa bóng) sự hồi quang phản chiếu trước khi chết
ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn
gương phản chiếu lõm
thư hồi đáp
jai alai
đáp lại
hiệp
lượt chơi
nôn ra
dư vị vô cùng
biên lai
hết giận chuyển sang vui
cãi lại
người Hồi
lần nào cũng
xanh coban
biên nhận
biên nhận
ùn tắc giao thông
lấp lại
con dấu tự mực
xoay chuyển tình thế
(thành ngữ) không thể cứu vãn tình thế; vô phương cứu chữa
bất lực xoay chuyển tình thế tuyệt vọng (thành ngữ)
đáp lễ
về nhà mẹ đẻ
bị sa thải
hồi đáp
phục hồi hình dạng ban đầu
kẹp giấy
đổi ý
đáp trả
nhiễu xạ
cách tử nhiễu xạ
rút lại
thăm lại
xem 回描
khai thác quặng
quét ngược
phản công
phát lại
Hồi giáo
đáp lễ
số lần
palindrome
rondo
người Hồi giáo Hồi tộc sống rải rác khắp Trung Quốc
người Hồi
sự trở lại của mùa xuân
ấm trở lại
quay lại nhìn
thu hồi vốn
biên nhận
thanh toán khoản nợ
năm mặt trời
sốt hồi quy
chí tuyến
người Hồi (dân tộc Hồi ở Trung Quốc)
quận Hồi Dân của thành phố Hohhot, Nội Mông
nước rửa ngược
sóng phản hồi
chảy ngược
hồi tưởng
khôi phục lại trạng thái trước
ẩm trở lại
tôi luyện
nấu lại
hậu vị ngọt
hậu vị ngọt
tiêu đề chương (trong tiểu thuyết)
ngoảnh lại nhìn
tỉnh táo lại
Hỏa thần
hỏa hoạn
đáp lễ
chuyến về
bẩm báo lại
chạy về không
hấp lại
Hồi Hột
từ chối
quấn quanh
về quê
hồi âm
tiếng vọng
định vị bằng tiếng vang
hồi tràng
hồi tràng đãng khí
hồi hàng
Hồi Lương Ngọc
Hẹn gặp lại!
hồi quy
thăm lại
trả lời
hàm gọi lại
hàm gọi lại
đáp lễ mời
bênh vực kẻ sai
mua lại
hồi điệt
mạch điện
quay xe
ký tự xuống dòng
phím Enter
trở về
hoàn nguyên
quay đầu lại
trở về
phong bì có tem ghi sẵn địa chỉ người gửi
âm hồi chuông
hâm lại
dầu ăn tái sử dụng
thịt heo nấu hai lần
hồi loan
lại mặt
gọi lại
tiếng vang
khách quen
Hẹn gặp lại
con đường quay lại
triển lãm hồi cổ
nhìn lại lịch sử
đòn phản công bất ngờ
bác bỏ
Hồi Cốt
Vòng đàm phán Doha (vòng đàm phán thương mại thế giới bắt đầu tại Doha, Qatar năm 2001)
huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng
huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đại Thông tại Tây Ninh, Thanh Hải
giành lại (bằng vũ lực)
ngựa tốt không ngoảnh đầu ăn lại cỏ (thành ngữ)
(thành ngữ) (của bác sĩ) chữa khỏi bệnh một cách thần kỳ
huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc
chó săn mồi
huyện tự trị dân tộc Hồi và Di Tầm Điện, thuộc Côn Minh, Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di và Hồi Vị Sơn
đi vòng quanh
Cổng phân tích lưu động
tòa án lưu động
đi lưu diễn (sân khấu v.v.)
mang về
huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên
nảy lại