Bỏ qua đến nội dung

回答

huí dá
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trả lời
  2. 2. đáp lại
  3. 3. đáp

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他的 回答 很干脆,直接说不行。
老师 回答 了学生的问题。
他的 回答 很含糊。
他的 回答 非常准确。
他的 回答 非常简洁。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.