答
Định nghĩa
- 1. trả lời
- 2. đáp lại
- 3. phản hồi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 答
trả lời
trả ơn
đáp ứng
câu trả lời
trả lời
bảo vệ luận án
giải quyết
không để ý đến
trả lời
đáp ứng miễn dịch
Calcutta (Ấn Độ)
hỏi đáp
đáp lại
đối đáp trôi chảy như nước chảy
trả lời
tranh giành quyền trả lời trước (như trong chương trình đố vui)
hệ thống chuông trả lời nhanh (dùng trong các trò chơi truyền hình)
Biển Mindanao
(từ tượng thanh) tiếng lộp bộp
tiếng tích tắc
sẵn lòng đồng ý
ướt sũng
xử lý sự cố
bộ phát đáp
thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp)
bài thi đã làm
trả lời câu hỏi
đáp lễ
đáp số
đáp lại
giải đáp thắc mắc (với tư cách giáo viên hoặc cố vấn)
trả lời
đáp lễ
trả lời
thăm lại
lời đáp
trả lời
bày tỏ lòng biết ơn
máy trả lời tự động
trả lời không đúng câu hỏi; né tránh câu hỏi
thẹn thùng
Sumatra, một trong những đảo của Indonesia
đảo Sumatra (một trong những đảo của Indonesia)
trả lời (thư)
lời đáp (trong tranh luận)
đáp tạ bằng quà
(khó chịu) dính nhớp