Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trả lời
  2. 2. đáp lại
  3. 3. phản hồi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
應你我永遠不會離開你。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1452418)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 答

回答
huí dá

trả lời

报答
bào dá

trả ơn

答应
dā ying

đáp ứng

答案
dá àn

câu trả lời

答复
dá fù

trả lời

答辩
dá biàn

bảo vệ luận án

解答
jiě dá

giải quyết

不答理
bù dā lǐ

không để ý đến

作答
zuò dá

trả lời

免疫应答
miǎn yì yìng dá

đáp ứng miễn dịch

加尔各答
jiā ěr gè dá

Calcutta (Ấn Độ)

问答
wèn dá

hỏi đáp

对答
duì dá

đáp lại

对答如流
duì dá rú liú

đối đáp trôi chảy như nước chảy

应答
yìng dá

trả lời

抢答
qiǎng dá

tranh giành quyền trả lời trước (như trong chương trình đố vui)

抢答器
qiǎng dá qì

hệ thống chuông trả lời nhanh (dùng trong các trò chơi truyền hình)

民答那峨海
mín dā nà é hǎi

Biển Mindanao

滴答
dī dā

(từ tượng thanh) tiếng lộp bộp

滴答声
dī da shēng

tiếng tích tắc

满口答应
mǎn kǒu dā ying

sẵn lòng đồng ý

湿答答
shī dā dā

ướt sũng

疑难解答
yí nán jiě dá

xử lý sự cố

发射机应答器
fā shè jī yìng dá qì

bộ phát đáp

竞答
jìng dá

thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp)

答卷
dá juàn

bài thi đã làm

答问
dá wèn

trả lời câu hỏi

答拜
dá bài

đáp lễ

答数
dá shù

đáp số

答理
dā li

đáp lại

答疑
dá yí

giải đáp thắc mắc (với tư cách giáo viên hoặc cố vấn)

答白
dā bái

trả lời

答礼
dá lǐ

đáp lễ

答腔
dā qiāng

trả lời

答访
dá fǎng

thăm lại

答词
dá cí

lời đáp

答话
dá huà

trả lời

答谢
dá xiè

bày tỏ lòng biết ơn

答录机
dá lù jī

máy trả lời tự động

答非所问
dá fēi suǒ wèn

trả lời không đúng câu hỏi; né tránh câu hỏi

羞答答
xiū dā dā

thẹn thùng

苏门答腊
sū mén dá là

Sumatra, một trong những đảo của Indonesia

苏门答腊岛
sū mén dá là dǎo

đảo Sumatra (một trong những đảo của Indonesia)

裁答
cái dá

trả lời (thư)

辩答
biàn dá

lời đáp (trong tranh luận)

酬答
chóu dá

đáp tạ bằng quà

黏答答
nián dā dā

(khó chịu) dính nhớp