Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. vì vậy
- 2. do đó
- 3. vì thế
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Formality
'因此'是正式书面语词,口语中多用'所以'。
Câu ví dụ
Hiển thị 2天气很冷, 因此 我们决定待在家里。
The weather was very cold, so we decided to stay home.
因此 他很生氣。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.