因
Định nghĩa
- 1. vì
- 2. do
- 3. do đó
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5因 天气不好,故比赛取消。
他 因 健康问题申请了离职。
他 因 工作失误被免职了。
他 因 煽动暴乱而被逮捕。
是 因 為什麼原 因 ?
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 因
nguyên nhân
khác nhau tùy người
vì vậy
vì
yếu tố
vì vậy
gen
nguyên nhân chính
nhân quả tương quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận gắn bó với nhau
Dự án hệ gen người
Hussein
đảo quả vi nhân
hệ số bù
Klein hoặc Kline (tên người)
ước chung
nhân tử chung
lidocain
tiền nhân
nguyên nhân và hậu quả; toàn bộ quá trình phát triển
động cơ thúc đẩy
Calvin Klein (thương hiệu CK)
cocaine
codein
caffein
thiện nhân
vì vậy
nhờ người khác mà thành công
vì công việc
hy sinh khi làm nhiệm vụ
nhân lợi thừa tiện
tùy cơ ứng biến
thú vị
vì sợ nghẹn mà bỏ ăn
tùy theo điều kiện địa phương mà áp dụng biện pháp thích hợp
vì vậy
yếu tố
cưới vì mang thai ngoài ý muốn
tham nhỏ mất to
thừa số
phân tích thành thừa số
trì trệ
bảo thủ
tình yêu hóa thành hận thù
ứng phó
vì lý do nào đó
thừa số
Innsbruck, thành phố ở Áo
tùy thời mà xử trí
dạy theo năng khiếu của từng người
nhân quả
nhân quả báo ứng
nhân danh Cha
Internet
nhà cung cấp dịch vụ Internet
kết nối Internet
nguyên nhân
họa phúc tương y
vì việc riêng
người Inuit
người Inuit
duyên phận
theo mô hình có sẵn
biến phụ thuộc
Indra (thần Indra)
nhân tiện mà làm cho đơn giản
Eindhoven (thành phố ở Hà Lan)
biến đổi gen
bản đồ gen
kiểu gen
di truyền học
kỹ thuật di truyền
(di truyền học) locus
ngân hàng gen
công nghệ gen
sự khuếch đại gen
biến đổi gen
bất thường nhiễm sắc thể di truyền
liệu pháp gen
mã di truyền
đột biến gen
hệ gen
máy gặt đập liên hợp
Des Moines, thủ phủ bang Iowa
Des Moines, thủ phủ bang Iowa
Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết người Đức
nguyên nhân
yếu tố chèn
Stein (tên người)
procain (thuốc gây tê dây thần kinh) (từ mượn)
ước chung lớn nhất
Honinbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940)
Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
meme (từ mượn)
quy nhân; quy cho
thuyết quy nhân (tâm lý học)
nguyên nhân tử vong
nguyên nhân cái chết không rõ
hêrôin (từ mượn)
không chứa caffein
yếu tố vật lý và hóa học
yếu tố môi trường
nguyên nhân gây bệnh
bệnh nhân học (y học cổ truyền)
chỉ vì
Lewin (tên người)
gió không vào hang trống tất có nguyên nhân
alen
văn bản hành chính
cytokine
Maine, tiểu bang Hoa Kỳ
Maine, tiểu bang Hoa Kỳ
Mainz (thành phố ở Đức)
nguyên nhân
đã khử caffein
khổ nhân
(trang trọng) trong khi
Saddam Hussein
khởi đầu tốt đẹp nhưng kết thúc chia ly (quan hệ hôn nhân)
nguyên nhân
thừa số nguyên tố
khoa học (từ mượn)
nguyên nhân
biến đổi gen
thực phẩm biến đổi gen
nguyên nhân trực tiếp
meme (từ mượn)
đyn
nguyên nhân gián tiếp
theo lối mòn, theo khuôn phép cũ
gen lặn
yếu tố dạng thấp
gen trội