Bỏ qua đến nội dung

yīn
HSK 3.0 Cấp 6 Giới từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. do
  3. 3. do đó

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
天气不好,故比赛取消。
健康问题申请了离职。
工作失误被免职了。
煽动暴乱而被逮捕。
為什麼原
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5251749)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 因

原因
yuán yīn

nguyên nhân

因人而异
yīn rén ér yì

khác nhau tùy người

因此
yīn cǐ

vì vậy

因为
yīn wèi

因素
yīn sù

yếu tố

因而
yīn ér

vì vậy

基因
jī yīn

gen

主因
zhǔ yīn

nguyên nhân chính

互为因果
hù wéi yīn guǒ

nhân quả tương quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận gắn bó với nhau

人类基因组计划
rén lèi jī yīn zǔ jì huà

Dự án hệ gen người

侯赛因
hóu sài yīn

Hussein

倒果为因
dào guǒ wéi yīn

đảo quả vi nhân

充填因数
chōng tián yīn shù

hệ số bù

克莱因
kè lái yīn

Klein hoặc Kline (tên người)

公因子
gōng yīn zǐ

ước chung

公因式
gōng yīn shì

nhân tử chung

利多卡因
lì duō kǎ yīn

lidocain

前因
qián yīn

tiền nhân

前因后果
qián yīn hòu guǒ

nguyên nhân và hậu quả; toàn bộ quá trình phát triển

动因
dòng yīn

động cơ thúc đẩy

卡尔文克莱因
kǎ ěr wén kè lái yīn

Calvin Klein (thương hiệu CK)

可卡因
kě kǎ yīn

cocaine

可待因
kě dài yīn

codein

咖啡因
kā fēi yīn

caffein

善因
shàn yīn

thiện nhân

因之
yīn zhī

vì vậy

因人成事
yīn rén chéng shì

nhờ người khác mà thành công

因公
yīn gōng

vì công việc

因公殉职
yīn gōng xùn zhí

hy sinh khi làm nhiệm vụ

因利乘便
yīn lì chéng biàn

nhân lợi thừa tiện

因势利导
yīn shì lì dǎo

tùy cơ ứng biến

因吹斯汀
yīn chuī sī tīng

thú vị

因噎废食
yīn yē fèi shí

vì sợ nghẹn mà bỏ ăn

因地制宜
yīn dì zhì yí

tùy theo điều kiện địa phương mà áp dụng biện pháp thích hợp

因如此
yīn rú cǐ

vì vậy

因子
yīn zǐ

yếu tố

因孕而婚
yīn yùn ér hūn

cưới vì mang thai ngoài ý muốn

因小失大
yīn xiǎo shī dà

tham nhỏ mất to

因式
yīn shì

thừa số

因式分解
yīn shì fēn jiě

phân tích thành thừa số

因循
yīn xún

trì trệ

因循守旧
yīn xún shǒu jiù

bảo thủ

因爱成恨
yīn ài chéng hèn

tình yêu hóa thành hận thù

因应
yīn yìng

ứng phó

因故
yīn gù

vì lý do nào đó

因数
yīn shù

thừa số

因斯布鲁克
yīn sī bù lǔ kè

Innsbruck, thành phố ở Áo

因时制宜
yīn shí zhì yí

tùy thời mà xử trí

因材施教
yīn cái shī jiào

dạy theo năng khiếu của từng người

因果
yīn guǒ

nhân quả

因果报应
yīn guǒ bào yìng

nhân quả báo ứng

因父之名
yīn fù zhī míng

nhân danh Cha

因特网
yīn tè wǎng

Internet

因特网提供商
yīn tè wǎng tí gōng shāng

nhà cung cấp dịch vụ Internet

因特网联通
yīn tè wǎng lián tōng

kết nối Internet

因由
yīn yóu

nguyên nhân

因祸得福
yīn huò dé fú

họa phúc tương y

因私
yīn sī

vì việc riêng

因纽特
yīn niǔ tè

người Inuit

因纽特人
yīn niǔ tè rén

người Inuit

因缘
yīn yuán

duyên phận

因袭
yīn xí

theo mô hình có sẵn

因变量
yīn biàn liàng

biến phụ thuộc

因陀罗
yīn tuó luó

Indra (thần Indra)

因陋就简
yīn lòu jiù jiǎn

nhân tiện mà làm cho đơn giản

埃因霍温
āi yīn huò wēn

Eindhoven (thành phố ở Hà Lan)

基因修改
jī yīn xiū gǎi

biến đổi gen

基因图谱
jī yīn tú pǔ

bản đồ gen

基因型
jī yīn xíng

kiểu gen

基因学
jī yīn xué

di truyền học

基因工程
jī yīn gōng chéng

kỹ thuật di truyền

基因座
jī yīn zuò

(di truyền học) locus

基因库
jī yīn kù

ngân hàng gen

基因技术
jī yīn jì shù

công nghệ gen

基因扩大
jī yīn kuò dà

sự khuếch đại gen

基因改造
jī yīn gǎi zào

biến đổi gen

基因染色体异常
jī yīn rǎn sè tǐ yì cháng

bất thường nhiễm sắc thể di truyền

基因治疗
jī yīn zhì liáo

liệu pháp gen

基因码
jī yīn mǎ

mã di truyền

基因突变
jī yīn tū biàn

đột biến gen

基因组
jī yīn zǔ

hệ gen

康拜因
kāng bài yīn

máy gặt đập liên hợp

得梅因
dé méi yīn

Des Moines, thủ phủ bang Iowa

德梅因
dé méi yīn

Des Moines, thủ phủ bang Iowa

爱因斯坦
ài yīn sī tǎn

Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết người Đức

成因
chéng yīn

nguyên nhân

插入因子
chā rù yīn zǐ

yếu tố chèn

斯坦因
sī tǎn yīn

Stein (tên người)

普鲁卡因
pǔ lǔ kǎ yīn

procain (thuốc gây tê dây thần kinh) (từ mượn)

最大公因子
zuì dà gōng yīn zǐ

ước chung lớn nhất

本因坊
běn yīn fāng

Honinbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940)

本因坊秀策
běn yīn fāng xiù cè

Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản

模因
mó yīn

meme (từ mượn)

归因
guī yīn

quy nhân; quy cho

归因理论
guī yīn lǐ lùn

thuyết quy nhân (tâm lý học)

死因
sǐ yīn

nguyên nhân tử vong

死因不明
sǐ yīn bù míng

nguyên nhân cái chết không rõ

海洛因
hǎi luò yīn

hêrôin (từ mượn)

无咖啡因
wú kā fēi yīn

không chứa caffein

理化因素
lǐ huà yīn sù

yếu tố vật lý và hóa học

环境因素
huán jìng yīn sù

yếu tố môi trường

病因
bìng yīn

nguyên nhân gây bệnh

病因学
bìng yīn xué

bệnh nhân học (y học cổ truyền)

皆因
jiē yīn

chỉ vì

卢因
lú yīn

Lewin (tên người)

空穴来风未必无因
kòng xué lái fēng wèi bì wú yīn

gió không vào hang trống tất có nguyên nhân

等位基因
děng wèi jī yīn

alen

等因奉此
děng yīn fèng cǐ

văn bản hành chính

细胞因子
xì bāo yīn zǐ

cytokine

缅因
miǎn yīn

Maine, tiểu bang Hoa Kỳ

缅因州
miǎn yīn zhōu

Maine, tiểu bang Hoa Kỳ

美因茨
měi yīn cí

Mainz (thành phố ở Đức)

肇因
zhào yīn

nguyên nhân

脱咖啡因
tuō kā fēi yīn

đã khử caffein

苦因
kǔ yīn

khổ nhân

兹因
zī yīn

(trang trọng) trong khi

萨达姆·侯赛因
sà dá mǔ · hóu sài yīn

Saddam Hussein

兰因絮果
lán yīn xù guǒ

khởi đầu tốt đẹp nhưng kết thúc chia ly (quan hệ hôn nhân)

诱因
yòu yīn

nguyên nhân

质因数
zhì yīn shù

thừa số nguyên tố

赛因斯
sài yīn sī

khoa học (từ mượn)

起因
qǐ yīn

nguyên nhân

转基因
zhuǎn jī yīn

biến đổi gen

转基因食品
zhuǎn jī yīn shí pǐn

thực phẩm biến đổi gen

近因
jìn yīn

nguyên nhân trực tiếp

迷因
mí yīn

meme (từ mượn)

达因
dá yīn

đyn

远因
yuǎn yīn

nguyên nhân gián tiếp

陈陈相因
chén chén xiāng yīn

theo lối mòn, theo khuôn phép cũ

隐性基因
yǐn xìng jī yīn

gen lặn

类风湿因子
lèi fēng shī yīn zǐ

yếu tố dạng thấp

显性基因
xiǎn xìng jī yīn

gen trội