Bỏ qua đến nội dung

因素

yīn sù
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. yếu tố
  2. 2. thành phần
  3. 3. phần tử

Usage notes

Collocations

因素 usually pairs with abstract nouns like 成功, 发展, 安全; avoid with concrete objects.

Common mistakes

Don't use 因素 for 'reason' in daily questions; use 原因. E.g., not 迟到因素 but 迟到原因.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
资本是经济发展的重要 因素
Capital is an important factor in economic development.
环境是影响健康的重要 因素
Environment is an important factor affecting health.
做决定前,你需要考量各方面的 因素
Before making a decision, you need to consider all aspects.
她考慮環境 因素
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13180214)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 因素