Bỏ qua đến nội dung

图像

tú xiàng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hình ảnh
  2. 2. ảnh
  3. 3. hình

Usage notes

Collocations

Often used with 显示器 (display) or 分辨率 (resolution).

Common mistakes

Do not confuse with 影像 (yǐngxiàng) which typically implies a moving image or medical scan.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这张 图像 很清晰。
This image is very clear.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.