Bỏ qua đến nội dung

quān
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vòng tròn
  2. 2. vòng
  3. 3. lòng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们围着公园走了一
画一个
Nguồn: Tatoeba.org (ID 630268)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 圈

圈套
quān tào

bẫy

圈子
quān zi

vòng tròn

演艺圈
yǎn yì quān

giới giải trí

中圈套
zhòng quān tào

mắc bẫy

光圈
guāng quān

khẩu độ

兜圈子
dōu quān zi

đi vòng quanh

出圈
chū juàn

dọn chuồng

北极圈
běi jí quān

Vòng Bắc Cực

博客圈
bó kè quān

blogosphere

可圈可点
kě quān kě diǎn

đáng khen ngợi

呼啦圈
hū lā quān

vòng hula

呼拉圈
hū lā quān

vòng hula hoop

商圈
shāng quān

khu thương mại

圈a
quān a

ký hiệu at, @

圈内
quān nèi

giới nội bộ

圈圈
quān quan

vẽ vòng tròn

圈圈叉叉
quān quān chā chā

cờ caro

圈圈点点
quān quan diǎn diǎn

chú thích trong sách; lời bình luận; có ý kiến về mọi thứ

圈地
quān dì

chiếm đất

圈地运动
quān dì yùn dòng

phong trào rào đất

圈定
quān dìng

khoanh định

圈数
quān shù

số vòng

圈状物
quān zhuàng wù

vòng

圈粉
quān fěn

thu hút người hâm mộ

圈钱
quān qián

lừa tiền

圈养
juàn yǎng

nuôi nhốt

圈点
quān diǎn

chấm câu

圆圈
yuán quān

hình tròn

垫圈
diàn juàn

trải rơm rạ trong chuồng bò, chuồng lợn v.v.

垫圈
diàn quān

vòng đệm (trên bu lông)

大圆圈
dà yuán quān

đường tròn lớn (trong hình học cầu)

大东亚共荣圈
dà dōng yà gòng róng quān

Vùng Đại Đông Á Cộng Vinh, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi của họ, lần đầu được Thủ tướng KONOE Fumimaro (Cận Vệ Văn Ma) nêu ra vào năm 1938

大气圈
dà qì quān

khí quyển

套圈
tào quān

đai ốc

岩流圈
yán liú quān

quyển mềm (địa chất)

岩石圈
yán shí quān

thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của Trái Đất)

弹簧垫圈
tán huáng diàn quān

vòng đệm lò xo

怪圈
guài quān

vòng luẩn quẩn

感应线圈
gǎn yìng xiàn quān

cuộn dây cảm ứng

成圈
chéng quān

thành vòng tròn, vòng hoặc vòng lặp

摸八圈
mō bā quān

chơi mạt chược

政圈
zhèng quān

giới chính phủ

救生圈
jiù shēng quān

phao cứu sinh; đai cứu sinh

文化圈
wén huà quān

vùng ảnh hưởng văn hóa

斯托肯立石圈
sī tuō kěn lì shí quān

vòng tròn đá Stonehenge

暴风圈
bào fēng quān

vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão)

朋友圈
péng you quān

Khoảnh khắc (chức năng mạng xã hội của ứng dụng WeChat trên điện thoại thông minh)

栏圈
lán quān

chuồng

气圈
qì quān

khí quyển (hành tinh)

水圈
shuǐ quān

đại dương của trái đất

油炸圈饼
yóu zhá quān bǐng

bánh vòng chiên

洋葱圈
yáng cōng quān

khoanh hành tây

游泳圈
yóu yǒng quān

phao bơi

无钢圈
wú gāng quān

không gọng (áo ngực)

烟圈
yān quān

vòng khói

甜甜圈
tián tián quān

bánh vòng

生态圈
shēng tài quān

hệ sinh thái

生物圈
shēng wù quān

sinh quyển

眼圈
yǎn quān

khóe mắt

眼圈红了
yǎn quān hóng le

rưng rưng nước mắt

磁气圈
cí qì quān

từ quyển

篮圈
lán quān

(bóng rổ) vòng rổ

经圈
jīng quān

kinh tuyến

紧凑渺子线圈
jǐn còu miǎo zǐ xiàn quān

Compact Muon Solenoid (CMS)

线圈
xiàn quān

cuộn dây điện từ (kỹ thuật điện)

线圈般
xiàn quān bān

cuộn dây điện từ (kỹ thuật điện)

纬圈
wěi quān

vĩ tuyến

纬线圈
wěi xiàn quān

vĩ tuyến

绕一圈
rào yī quān

đi một vòng

绕圈子
rào quān zi

đi vòng vòng

罗圈
luó quān

khung tròn của cái sàng

罗圈架
luó quān jià

cuộc cãi vã có bên thứ ba tham gia

罗圈腿
luó quān tuǐ

chân vòng kiềng

罗氏线圈
luó shì xiàn quān

cuộn dây Rogowski

胶圈
jiāo quān

vòng cao su

花圈
huā quān

vòng hoa

蒙圈
mēng quān

(tiếng lóng Internet) choáng váng

设圈套
shè quān tào

lừa đảo

猪圈
zhū juàn

chuồng lợn (nghĩa đen và nghĩa bóng)

贵圈真乱
guì quān zhēn luàn

(tiếng lóng, đùa cợt, từ mới khoảng năm 2006, dùng đặc biệt liên quan đến người của công chúng) những chuyện bạn và bạn bè bạn làm (hành vi xấu, tai tiếng v.v.) khiến tôi lắc đầu

起圈
qǐ juàn

dọn phân chuồng (từ chuồng bò hoặc chuồng lợn v.v. để dùng làm phân bón)

跑马圈地
pǎo mǎ quān dì

tranh giành thị trường mới (thành ngữ)

软流圈
ruǎn liú quān

quyển mềm (địa chất)

转圈
zhuàn quān

quay

钢圈
gāng quān

vành bánh xe

钻圈
zuān quān

nhảy qua vòng (như tiết mục xiếc)

项圈
xiàng quān

vòng cổ

颈圈
jǐng quān

vòng cổ (cho động vật)

风圈
fēng quān

vòng quanh mặt trăng

饭圈
fàn quān

cộng đồng người hâm mộ

马圈
mǎ juàn

chuồng ngựa

鲅鱼圈
bà yú quān

quận Bayuquan của thành phố Yingkou, Liêu Ninh

鲅鱼圈区
bà yú quān qū

quận Bayuquan của thành phố Yingkou, Liêu Ninh

麦田怪圈
mài tián guài quān

hình tròn trên cánh đồng lúa mì

黑眼圈
hēi yǎn quān

quầng thâm dưới mắt