在后
zài hòu
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. ở phía sau
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày
$9.99 / năm
Trọn đời $19.99
Thử demo trước
Từ chứa 在后
好戏还在后头
hǎo xì hái zài hòu tou
phần hay nhất của vở diễn vẫn còn ở phía sau
老鼠拖木锨,大头在后头
lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou
khi chuột kéo xẻng gỗ, phần lớn ở phía sau
螳螂捕蝉,黄雀在后
táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu
bọ ngựa bắt ve sầu, chim hoàng tước ở phía sau (thành ngữ, từ sách Đạo giáo cổ điển Trang Tử); theo đuổi lợi ích nhỏ hẹp mà bỏ qua nguy hiểm lớn hơn