Bỏ qua đến nội dung

kēng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hố
  2. 2. lỗ
  3. 3. khe

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请把 填上。
请绕过那个

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 坑

一个萝卜一个坑
yī gè luó bo yī gè kēng

mỗi người một vị trí

俑坑
yǒng kēng

hố chôn tượng lính

凹坑
āo kēng

chỗ lõm

占着茅坑不拉屎
zhàn zhe máo kēng bù lā shǐ

chiếm hố xí mà không ỉa

古坑
gǔ kēng

Gukeng, thị trấn thuộc huyện Vân Lâm, Đài Loan

古坑乡
gǔ kēng xiāng

xã Gukeng, huyện Vân Lâm, Đài Loan

坑井
kēng jǐng

hầm mỏ và giếng mỏ

坑人
kēng rén

lừa người

坑口
kēng kǒu

Hang Hau

坑坎
kēng kǎn

gồ ghề

坑坑洼洼
kēng keng wā wā

gồ ghề

坑害
kēng hài

gài bẫy

坑木
kēng mù

cột chống lò

坑杀
kēng shā

chôn sống

坑洞
kēng dòng

lỗ hổng

坑爹
kēng diē

lừa đảo, gian dối

坑洼
kēng wā

ổ gà

坑蒙
kēng mēng

lừa đảo

坑蒙拐骗
kēng mēng guǎi piàn

lừa đảo

坑道
kēng dào

hầm mỏ

坑骗
kēng piàn

lừa gạt

基坑
jī kēng

rãnh móng

墓坑
mù kēng

huyệt mộ

墓坑夯土层
mù kēng hāng tǔ céng

lớp đất nện trong huyệt mộ (khảo cổ học)

大坑
dà kēng

quận Đại Khanh, Hồng Kông

天坑
tiān kēng

hố sụt

弹坑
dàn kēng

hố bom

挖坑
wā kēng

đào hố

撞击坑
zhuàng jī kēng

hố va chạm

散兵坑
sǎn bīng kēng

hố cá nhân (quân sự)

月坑
yuè kēng

hố Mặt Trăng

水坑
shuǐ kēng

vũng nước

污水坑
wū shuǐ kēng

hố phân

沙坑
shā kēng

hố cát

沙坑杆
shā kēng gān

gậy gạt bóng từ hố cát (golf)

泥坑
ní kēng

hố bùn

深坑
shēn kēng

Shenkeng, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan

深坑乡
shēn kēng xiāng

Shenkeng, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan

渗坑
shèn kēng

hố thấm nước thải

满坑满谷
mǎn kēng mǎn gǔ

khắp nơi

火坑
huǒ kēng

hố lửa

焚书坑儒
fén shū kēng rú

đốt sách chôn nho (hành động của Tần Thủy Hoàng)

无底坑
wú dǐ kēng

hố không đáy (địa ngục trong Kinh Thánh)

矿坑
kuàng kēng

mỏ

粪坑
fèn kēng

hố xí

茅坑
máo kēng

hố xí

茅坑里点灯
máo kēng lǐ diǎn dēng

(tiếng lóng) (nghĩa bóng) tự tìm chết

跳出火坑
tiào chū huǒ kēng

nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian

跳出釜底进火坑
tiào chū fǔ dǐ jìn huǒ kēng

từ chảo rán rơi vào lửa (thành ngữ)

蹲坑
dūn kēng

bồn cầu xổm

避坑落井
bì kēng luò jǐng

tránh hố lại rơi xuống giếng (thành ngữ)

避弹坑
bì dàn kēng

hố cá nhân

陷坑
xiàn kēng

hố sập

陨坑
yǔn kēng

hố thiên thạch

陨石坑
yǔn shí kēng

hố thiên thạch