Định nghĩa
- 1. hố; hầm; lỗ
- 2. lừa; gài bẫy
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请把 坑 填上。
请绕过那个 坑 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 坑
mỗi người một vị trí
hố chôn tượng lính
chỗ lõm
Gukeng, thị trấn thuộc huyện Vân Lâm, Đài Loan
xã Gukeng, huyện Vân Lâm, Đài Loan
hầm mỏ và giếng mỏ
lừa người
Hang Hau
gồ ghề
gồ ghề
gài bẫy
cột chống lò
chôn sống
lỗ hổng
lừa đảo, gian dối
ổ gà
lừa đảo
lừa đảo
hầm mỏ
lừa gạt
rãnh móng
huyệt mộ
lớp đất nện trong huyệt mộ (khảo cổ học)
quận Đại Khanh, Hồng Kông
hố sụt
hố bom
đào hố
hố va chạm
hố cá nhân (quân sự)
hố Mặt Trăng
vũng nước
hố phân
hố cát
gậy gạt bóng từ hố cát (golf)
hố bùn
Shenkeng, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan
Shenkeng, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan
hố thấm nước thải
khắp nơi
hố lửa
đốt sách chôn nho (hành động của Tần Thủy Hoàng)
hố không đáy (địa ngục trong Kinh Thánh)
mỏ
hố xí
hố xí
(tiếng lóng) (nghĩa bóng) tự tìm chết
nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian
từ chảo rán rơi vào lửa (thành ngữ)
tránh hố lại rơi xuống giếng (thành ngữ)
hố cá nhân
hố sập
hố thiên thạch
hố thiên thạch