Định nghĩa
- 1. đập
- 2. đê
- 3. bờ đê
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这座 坝 很高,挡住了河水。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 坝
đê
Đập Tam Hiệp
huyện Nguyên Bá
Khu Nguyên Bá
băng tắc
đập Hướng Gia Bá
đập đất
đập
huyện cũ từ 1983 tại khu Chamdo, Tây Tạng
huyện cũ từ 1983 thuộc châu Xương Đô (Chamdo), Tây Tạng
huyện Bình Bá ở An Thuận, Quý Châu
huyện Bình Bá ở An Thuận, Quý Châu
đập vòm
đập ngăn sông
đập nước
quận Sa Bình Bá, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
quận Sa Bình Bá của Trùng Khánh
bãi cát
(đập) bị vỡ; vỡ đập
huyện Liuba thuộc Hán Trung, Thiểm Tây
huyện Liuba, thuộc Hán Trung, Thiểm Tây
Đập Tử Bình Phô, tỉnh Tứ Xuyên
đập Cát Châu, tên một đập trên sông Trường Giang, ở Tứ Xuyên
huyện Banbar (Tây Tạng)
huyện Banbar (huyện Biên Bá, Tây Tạng, Trung Quốc)
Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam
Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam
huyện Ngawa (Tây Tạng: rnga ba rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên
Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (tên Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam (trấn Mã Nhĩ Khang)
đập Aswan ở miền nam Ai Cập
sân, sân trong (phương ngữ)