Bỏ qua đến nội dung

城区

chéng qū
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Hiếm

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khu vực thành phố
  2. 2. khu vực đô thị

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个 城区 有很多高楼。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 城区

上城区
shàng chéng qū

Thượng Thành

下城区
xià chéng qū

quận Hạ Thành

云城区
yún chéng qū

quận Vân Thành

任城区
rèn chéng qū

quận Nhâm Thành

古城区
gǔ chéng qū

khu phố cổ

增城区
zēng chéng qū

quận Tăng Thành của thành phố Quảng Châu, Quảng Đông

婺城区
wù chéng qū

quận Vụ Thành, thành phố Kim Hoa, tỉnh Chiết Giang

宛城区
wǎn chéng qū

quận Uyển Thành, thuộc thành phố Nam Dương, Hà Nam

宿城区
sù chéng qū

khu Túc Thành, thuộc thành phố Túc Thiên, Giang Tô

宽城区
kuān chéng qū

quận Khoan Thành, thuộc thành phố Trường Xuân, tỉnh Cát Lâm

山城区
shān chéng qū

quận Sơn Thành, thành phố Hạc Bích, Hà Nam

峄城区
yì chéng qū

quận Yicheng, thành phố Tảo Trang, Sơn Đông

德城区
dé chéng qū

quận Đức Thành, thuộc thành phố Đức Châu, Sơn Đông

惠城区
huì chéng qū

quận Huicheng của thành phố Huệ Châu, Quảng Đông

新城区
xīn chéng qū

quận Tân Thành của Tây An, Thiểm Tây

朔城区
shuò chéng qū

quận Sóc Thành của thành phố Sóc Châu, Sơn Tây

东城区
dōng chéng qū

quận Đông Thành của trung tâm Bắc Kinh

柯城区
kē chéng qū

Khu Kha Thành, quận của thành phố Cù Châu, Chiết Giang

桃城区
táo chéng qū

quận Đào Thành, thuộc thành phố Hành Thủy, Hà Bắc

榕城区
róng chéng qū

quận Dung Thành của thành phố Yết Dương, Quảng Đông

樊城区
fán chéng qū

quận Fancheng của thành phố Tương Phàn, Hồ Bắc

历城区
lì chéng qū

quận Licheng của thành phố Tế Nam, Sơn Đông

江城区
jiāng chéng qū

quận Giang Thành, thành phố Dương Giang, Quảng Đông

海城区
hǎi chéng qū

quận Hải Thành, thành phố Bắc Hải, Quảng Tây

涪城区
fú chéng qū

quận Phù Thành của thành phố Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

清城区
qīng chéng qū

quận Thanh Thành của thành phố Thanh Viễn, Quảng Đông

渭城区
wèi chéng qū

quận Vị Thành ở thành phố Hàm Dương, Thiểm Tây

源城区
yuán chéng qū

quận Yuancheng của thành phố Heyuan, Quảng Đông

潍城区
wéi chéng qū

quận Duy Thành, thành phố Duy Phường, Sơn Đông

滨城区
bīn chéng qū

quận Bincheng của thành phố Binzhou, Sơn Đông

相城区
xiāng chéng qū

quận Tương Thành, thuộc thành phố Tô Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

禅城区
chán chéng qū

quận Thiền Thành, thành phố Phật Sơn, Quảng Đông

管城区
guǎn chéng qū

Quận Quản Thành (khu Hồi giáo Quản Thành của thành phố Trịnh Châu, Hà Nam)

老城区
lǎo chéng qū

quận Lão Thành của thành phố Lạc Dương, Hà Nam

荔城区
lì chéng qū

quận Licheng, thành phố Bồ Điền, Phúc Kiến

蕉城区
jiāo chéng qū

quận Giao Thành, thuộc thành phố Ninh Đức, tỉnh Phúc Kiến

芗城区
xiāng chéng qū

quận Hương Thành, thuộc thành phố Chương Châu, Phúc Kiến

薛城区
xuē chéng qū

quận Xuecheng của thành phố Zaozhuang, Sơn Đông

藁城区
gǎo chéng qū

quận Cảo Thành của Thạch Gia Trang, Hà Bắc

襄城区
xiāng chéng qū

quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn, Hồ Bắc

西城区
xī chéng qū

quận Tây Thành, quận trung tâm Bắc Kinh

谯城区
qiáo chéng qū

quận Kiều Thành của thành phố Bạc Châu, An Huy

越城区
yuè chéng qū

quận Việt Thành, thuộc thành phố Thiệu Hưng, Chiết Giang

达坂城区
dá bǎn chéng qū

quận Dabancheng của thành phố Urumqi, Tân Cương

郾城区
yǎn chéng qū

quận Yển Thành của thành phố Lạc Hà, Hà Nam

鄂城区
è chéng qū

quận Echeng của thành phố Ezhou, Hồ Bắc

防城区
fáng chéng qū

quận Phòng Thành, thuộc thành phố Phòng Thành Cảng, Quảng Tây

阿城区
ā chéng qū

quận Acheng của Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

雨城区
yǔ chéng qū

quận Vũ Thành, thuộc thành phố Nhã An, Tứ Xuyên

顺城区
shùn chéng qū

quận Thuận Thành, thuộc thành phố Phủ Thuận, Liêu Ninh

驿城区
yì chéng qū

quận Yicheng của thành phố Zhumadian, Hà Nam

鲤城区
lǐ chéng qū

quận Licheng của thành phố Tuyền Châu, Phúc Kiến

鹤城区
hè chéng qū

Hecheng, một quận của thành phố Hoài Hóa, Hồ Nam

鹿城区
lù chéng qū

quận Lộc Thành, thuộc thành phố Ôn Châu, Chiết Giang

鼎城区
dǐng chéng qū

quận Đỉnh Thành, thuộc thành phố Thường Đức, Hồ Nam

龙城区
lóng chéng qū

quận Long Thành của thành phố Triều Dương, Liêu Ninh